(giavangsjc) – Tóm tắt
Nội dung chi tiết
Cập nhật lúc 10h, SJC Hồ Chí Minh niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 81,80 – 83,80 triệu đồng/lượng, giảm 300.000 đồng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên 18/4.
DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 81,70 – 83,70 triệu đồng/lượng, giá mua và bán cùng giảm 300.000 đồng/lượng so với đóng cửa hôm qua.
DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 81,70 – 83,70 triệu đồng/lượng, giảm 300.000 đồng/lượng mua vào – bán ra so với giá chốt chiều qua.
Ngược chiều, Bảo Tín Minh Châu điều chỉnh giá mua và bán tăng lần lượt 150.000 và 50.000 đồng/lượng so vơi chốt phiên 18/4, lên 82,00 – 83,80 triệu đồng/lượng.
Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 81,80 – 83,80 triệu đồng/lượng, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với phiên hôm qua.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Tỷ giá USD/VND ngày 10/2: TGTT chỉ giảm 8 đồng, giá USD tại các NH giảm từ 25 – 60 đồng
12:50 PM 10/02
Cập nhật Giá vàng sáng 10/2: Vàng bất ngờ hạ nhiệt dưới 5.050 USD trước “giờ G” dữ liệu việc làm Mỹ
09:55 AM 10/02
Vàng nhẫn chiều ngày 9/2: DOJI vẫn giữ mốc 181 triệu, các thương hiệu khác thu hẹp đà tăng
05:25 PM 09/02
Đọc gì hôm nay 9/2: Bầu cử Nhật suôn sẻ, Thủ tướng Anh đối mặt với khủng hoảng chính trị
03:10 PM 09/02
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 19/4: Khả năng nhịp điều chỉnh sẽ còn tiếp diễn
08:20 AM 19/04
Nhận định TTCK phiên 19/4: Diễn biến của thị trường phụ thuộc vào lực bắt đáy tại ngưỡng hỗ trợ 1.190
08:15 AM 19/04
Xăng RON 95 vượt 25.000 đồng mỗi lít
02:50 PM 17/04
Tỷ giá VND/USD 17/4: Đồng loạt tăng “nóng”
01:10 PM 17/04
Bảng giá vàng sáng 17/4: Thị trường vàng miếng biến động trái chiều, giao dịch neo dưới 84 triệu đồng
10:10 AM 17/04
Nhận định TTCK phiên 17/4: Lưu ý là vùng cản 1.240 điểm
08:05 AM 17/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,200 -20 | 26,250 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |