(giavangsjc) – Tóm tắt
Nội dung chi tiết
Cập nhật lúc 10h, SJC Hồ Chí Minh niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 81,80 – 83,80 triệu đồng/lượng, giảm 300.000 đồng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên 18/4.
DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 81,70 – 83,70 triệu đồng/lượng, giá mua và bán cùng giảm 300.000 đồng/lượng so với đóng cửa hôm qua.
DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 81,70 – 83,70 triệu đồng/lượng, giảm 300.000 đồng/lượng mua vào – bán ra so với giá chốt chiều qua.
Ngược chiều, Bảo Tín Minh Châu điều chỉnh giá mua và bán tăng lần lượt 150.000 và 50.000 đồng/lượng so vơi chốt phiên 18/4, lên 82,00 – 83,80 triệu đồng/lượng.
Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 81,80 – 83,80 triệu đồng/lượng, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với phiên hôm qua.
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 11/9: Dữ liệu lạm phát Mỹ tháng 8 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
03:15 PM 11/09
Tin sáng 11/9: Dầu thô tăng vọt 7%, PPI cao hơn dự báo – Vàng sụt sâu, Phố Wall đỏ lửa
08:20 AM 11/09
Cập nhật giá vàng sáng 10/9: SJC đứng giá tại 146,6 triệu – vàng thế giới giằng co trên vùng $4400
09:55 AM 10/09
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 19/4: Khả năng nhịp điều chỉnh sẽ còn tiếp diễn
08:20 AM 19/04
Nhận định TTCK phiên 19/4: Diễn biến của thị trường phụ thuộc vào lực bắt đáy tại ngưỡng hỗ trợ 1.190
08:15 AM 19/04
Xăng RON 95 vượt 25.000 đồng mỗi lít
02:50 PM 17/04
Tỷ giá VND/USD 17/4: Đồng loạt tăng “nóng”
01:10 PM 17/04
Bảng giá vàng sáng 17/4: Thị trường vàng miếng biến động trái chiều, giao dịch neo dưới 84 triệu đồng
10:10 AM 17/04
Nhận định TTCK phiên 17/4: Lưu ý là vùng cản 1.240 điểm
08:05 AM 17/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,750 30 | 25,780 20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 142,400 | 145,400 |
| Vàng nhẫn | 142,400 | 145,430 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,7000 | 26,1100 |
AUD |
18,1010 | 18,8700 |
CAD |
18,2480 | 19,0230 |
JPY |
1620 | 1740 |
EUR |
29,2970 | 30,8430 |
CHF |
31,0150 | 32,3330 |
GBP |
34,1160 | 35,5650 |
CNY |
3,7660 | 3,9260 |