(giavangsjc) – Tóm tắt
Nội dung chi tiết
Cập nhật lúc 10h, SJC Hồ Chí Minh niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 81,80 – 83,80 triệu đồng/lượng, tăng 100.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên thứ Ba.
DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 81,50 – 83,70 triệu đồng/lượng, giảm 200.000 đồng chiều mua và 100.000 đồng/lượng chiều bán so với giá chốt phiên trước.
Tại DOJI Hồ Chí Minh, giá mua và bán cùng giảm 200.000 đồng/lượng so với đóng cửa hôm qua, giao dịch mua – bán hạ về 81,50 – 83,80 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 81,80 – 83,65 triệu đồng/lượng, mua vào đi ngang, bán ra tăng 50.000 đồng/lượng so với cuối ngày hôm qua.
Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 81,70 – 83,70 triệu đồng/lượng, tăng 200.000 đồng/lượng giá mua và bán so với chốt phiên 16/4.
tygiausd.org
Giá vàng 28/7: Cả miếng, nhẫn đều giảm 1,5 triệu – thế giới mất ngưỡng $4100 – NĐT chờ FOMC
11:00 AM 28/07
NĐT chờ đợi gì từ cuộc họp FOMC 28 – 29/7: Fed bớt diều hâu hay một Chủ tịch Warsh ‘quyết liệt’?
09:59 AM 28/07
Tin sáng 28/7: Tehran phát tín hiệu ngừng bắn: Dầu rơi thẳng đứng 9% – Vàng hưởng lợi
08:45 AM 28/07
Đọc gì hôm nay 27/7: Chiến sự Mỹ – Iran tạm lắng – NĐT chờ tin Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
01:45 PM 27/07
Tỷ giá USD/VND ngày 27/7: TGTT cao kỉ lục 25.293 – các NH khá dè chừng trong việc nâng giá
09:50 AM 27/07
Nhận định TTCK phiên 17/4: Lưu ý là vùng cản 1.240 điểm
08:05 AM 17/04
Phiên 16/4: Vàng nhẫn vàng miếng rủ nhau đi xuống khi thế giới về quanh mốc 2.370 USD
06:30 PM 16/04
Vàng Nhẫn 9999: Vàng nhẫn neo sát mốc 77,5 triệu đồng, chênh lệch với thế giới giảm 1 triệu đồng
12:15 PM 16/04
Nhận định TTCK phiên 16/4: Hạn chế bán tháo
08:05 AM 16/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,320 -80 | 26,350 -70 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,500-1,500 | 141,500-1,500 |
| Vàng nhẫn | 137,500-1,500 | 141,530-1,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,1151,031 | 26,5251,071 |
AUD |
17,9221,684 | 18,6821,755 |
CAD |
18,178451 | 18,949469 |
JPY |
154-6 | 166-4 |
EUR |
29,1772,329 | 30,7152,395 |
CHF |
31,3432,761 | 32,6742,876 |
GBP |
34,0932,262 | 35,5402,356 |
CNY |
3,794327 | 3,955341 |