(giavangsjc) – Tóm tắt
Nội dung chi tiết
SJC Hồ Chí Minh hiện có giá mua – bán ở mức 82,30 – 84,30 triệu đồng/lượng, tăng 200.000 đồng/lượng giá mua và bán so với cuối ngày hôm qua.
DOJI Hà Nội mở cửa tăng 100.000 đồng/lượng giá mua và bán so với chốt hôm qua, lên 81,90 – 84,20 triệu đồng/lượng, sau đó quay đầu giảm và hiện đã lùi về 81,70 – 84,00 triệu đồng/lượng.
Tương tự, DOJI Hồ Chí Minh tăng 100.000 đồng cả hai chiều mua – bán so với cuối ngày hôm qua lên 81,90 – 84,20 triệu đồng/lượng, nhưng nhanh chóng đảo chiều giảm 200.000 đồng/lượng về 81,70 – 84,00 triệu đồng/lượng.
Mở cửa, Bảo Tín Minh Châu tăng 200.000 đồng chiều mua và 150.000 đồng chiều bán so với chốt phiên thứ Hai lên 81,95 – 84,10 triệu đồng/lượng. Đến 10h, giá vàng quay đầu giảm 100.000 đồng giá mua và 50.000 đồng/lượng giá bán xuống 81,85 – 84,05 triệu đồng/lượng.
Phú Quý hiện niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 81,70 – 84,00 triệu đồng/lượng, giảm 100.000 đồng so với giá mở cửa và đi ngang so với cuối ngày 15/4.
tygiausd.org
Giá vàng 28/7: Cả miếng, nhẫn đều giảm 1,5 triệu – thế giới mất ngưỡng $4100 – NĐT chờ FOMC
11:00 AM 28/07
NĐT chờ đợi gì từ cuộc họp FOMC 28 – 29/7: Fed bớt diều hâu hay một Chủ tịch Warsh ‘quyết liệt’?
09:59 AM 28/07
Tin sáng 28/7: Tehran phát tín hiệu ngừng bắn: Dầu rơi thẳng đứng 9% – Vàng hưởng lợi
08:45 AM 28/07
Đọc gì hôm nay 27/7: Chiến sự Mỹ – Iran tạm lắng – NĐT chờ tin Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
01:45 PM 27/07
Tỷ giá USD/VND ngày 27/7: TGTT cao kỉ lục 25.293 – các NH khá dè chừng trong việc nâng giá
09:50 AM 27/07
Nhận định TTCK phiên 16/4: Hạn chế bán tháo
08:05 AM 16/04
Vàng Nhẫn 9999: SJC lên 85,5 triệu đồng, bỏ xa giá vàng nhẫn
11:55 AM 15/04
Bảng giá vàng sáng 15/4: SJC mua vào tăng vọt 1,4 triệu đồng, giá bán vượt 84 triệu đồng
09:55 AM 15/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,320 -80 | 26,350 -70 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,500-1,500 | 141,500-1,500 |
| Vàng nhẫn | 137,500-1,500 | 141,530-1,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,1151,031 | 26,5251,071 |
AUD |
17,9221,684 | 18,6821,755 |
CAD |
18,178451 | 18,949469 |
JPY |
154-6 | 166-4 |
EUR |
29,1772,329 | 30,7152,395 |
CHF |
31,3432,761 | 32,6742,876 |
GBP |
34,0932,262 | 35,5402,356 |
CNY |
3,794327 | 3,955341 |