(giavangsjc) – Tóm tắt
Nội dung chi tiết
Lúc 10h, ngày 15/4, SJC Hồ Chí Minh điều chỉnh giá mua tăng 1,4 triệu đồng, giá bán tăng 1,1 triệu đồng so với chốt phiên cuối tuần trước, giao dịch mua – bán hiện ở mức 82,00 – 84,20 triệu đồng/lượng.
Tại DOJI Hà Nội, giá mua và bán cùng tăng 600.000 đồng/lượng so với chốt phiên cuối tuần, giao dịch mua – bán được đẩy lên 81,20 – 83,70 triệu đồng/lượng.
DOJI Hồ Chí Minh hiện niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 81,20 – 83,70 triệu đồng/lượng, tăng 600.000 đồng/lượng chiều mua, 500.000 đồng/lượng chiều bán so với giá chốt phiên trước.
Bảo Tín Minh Châu với nhịp tăng 900.000 đồng giá mua và 650.000 đồng/lượng giá bán so với cuối tuần qua, giao dịch mua – bán vọt lên 82,00 – 83,75 triệu đồng mỗi lượng.
Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 81,80 – 83,80 triệu đồng/lượng, tăng 800.000 đồng/lượng chiều mua và 700.000 đồng/lượng chiều bán so với chốt phiên cuối tuần.
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 11/9: Dữ liệu lạm phát Mỹ tháng 8 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
03:15 PM 11/09
Tin sáng 11/9: Dầu thô tăng vọt 7%, PPI cao hơn dự báo – Vàng sụt sâu, Phố Wall đỏ lửa
08:20 AM 11/09
Cập nhật giá vàng sáng 10/9: SJC đứng giá tại 146,6 triệu – vàng thế giới giằng co trên vùng $4400
09:55 AM 10/09
Nhận định TTCK phiên 15/4: VN-Index có thể sẽ biến động quanh đường trung bình 20 phiên
08:00 AM 15/04
Bảng giá vàng sáng 13/4: Sóng gió ngày cuối tuần, vàng miếng mất gần 2,5 triệu đồng sau 24 giờ
10:40 AM 13/04
Chiều 12/4: SJC giảm nửa triệu từ đỉnh 85 triệu đồng, vàng nhẫn tăng chậm lại dù thế giới băng băng lên đỉnh mới
06:50 PM 12/04
Sẽ tăng cung vàng để hạ chênh lệch giá
01:15 PM 12/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,750 30 | 25,780 20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 142,400 | 145,400 |
| Vàng nhẫn | 142,400 | 145,430 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,7000 | 26,1100 |
AUD |
18,1010 | 18,8700 |
CAD |
18,2480 | 19,0230 |
JPY |
1620 | 1740 |
EUR |
29,2970 | 30,8430 |
CHF |
31,0150 | 32,3330 |
GBP |
34,1160 | 35,5650 |
CNY |
3,7660 | 3,9260 |