(giavangsjc) – Tóm tắt
Nội dung chi tiết
Lúc 10h, ngày 15/4, SJC Hồ Chí Minh điều chỉnh giá mua tăng 1,4 triệu đồng, giá bán tăng 1,1 triệu đồng so với chốt phiên cuối tuần trước, giao dịch mua – bán hiện ở mức 82,00 – 84,20 triệu đồng/lượng.
Tại DOJI Hà Nội, giá mua và bán cùng tăng 600.000 đồng/lượng so với chốt phiên cuối tuần, giao dịch mua – bán được đẩy lên 81,20 – 83,70 triệu đồng/lượng.
DOJI Hồ Chí Minh hiện niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 81,20 – 83,70 triệu đồng/lượng, tăng 600.000 đồng/lượng chiều mua, 500.000 đồng/lượng chiều bán so với giá chốt phiên trước.
Bảo Tín Minh Châu với nhịp tăng 900.000 đồng giá mua và 650.000 đồng/lượng giá bán so với cuối tuần qua, giao dịch mua – bán vọt lên 82,00 – 83,75 triệu đồng mỗi lượng.
Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 81,80 – 83,80 triệu đồng/lượng, tăng 800.000 đồng/lượng chiều mua và 700.000 đồng/lượng chiều bán so với chốt phiên cuối tuần.
tygiausd.org
Giá vàng 28/7: Cả miếng, nhẫn đều giảm 1,5 triệu – thế giới mất ngưỡng $4100 – NĐT chờ FOMC
11:00 AM 28/07
NĐT chờ đợi gì từ cuộc họp FOMC 28 – 29/7: Fed bớt diều hâu hay một Chủ tịch Warsh ‘quyết liệt’?
09:59 AM 28/07
Tin sáng 28/7: Tehran phát tín hiệu ngừng bắn: Dầu rơi thẳng đứng 9% – Vàng hưởng lợi
08:45 AM 28/07
Đọc gì hôm nay 27/7: Chiến sự Mỹ – Iran tạm lắng – NĐT chờ tin Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
01:45 PM 27/07
Tỷ giá USD/VND ngày 27/7: TGTT cao kỉ lục 25.293 – các NH khá dè chừng trong việc nâng giá
09:50 AM 27/07
Nhận định TTCK phiên 15/4: VN-Index có thể sẽ biến động quanh đường trung bình 20 phiên
08:00 AM 15/04
Bảng giá vàng sáng 13/4: Sóng gió ngày cuối tuần, vàng miếng mất gần 2,5 triệu đồng sau 24 giờ
10:40 AM 13/04
Chiều 12/4: SJC giảm nửa triệu từ đỉnh 85 triệu đồng, vàng nhẫn tăng chậm lại dù thế giới băng băng lên đỉnh mới
06:50 PM 12/04
Sẽ tăng cung vàng để hạ chênh lệch giá
01:15 PM 12/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,320 -80 | 26,350 -70 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,500-1,500 | 141,500-1,500 |
| Vàng nhẫn | 137,500-1,500 | 141,530-1,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,1151,031 | 26,5251,071 |
AUD |
17,9221,684 | 18,6821,755 |
CAD |
18,178451 | 18,949469 |
JPY |
154-6 | 166-4 |
EUR |
29,1772,329 | 30,7152,395 |
CHF |
31,3432,761 | 32,6742,876 |
GBP |
34,0932,262 | 35,5402,356 |
CNY |
3,794327 | 3,955341 |