(giavangsjc) – Tóm tắt
Nội dung chi tiết
Lúc 10h, ngày 15/4, SJC Hồ Chí Minh điều chỉnh giá mua tăng 1,4 triệu đồng, giá bán tăng 1,1 triệu đồng so với chốt phiên cuối tuần trước, giao dịch mua – bán hiện ở mức 82,00 – 84,20 triệu đồng/lượng.
Tại DOJI Hà Nội, giá mua và bán cùng tăng 600.000 đồng/lượng so với chốt phiên cuối tuần, giao dịch mua – bán được đẩy lên 81,20 – 83,70 triệu đồng/lượng.
DOJI Hồ Chí Minh hiện niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 81,20 – 83,70 triệu đồng/lượng, tăng 600.000 đồng/lượng chiều mua, 500.000 đồng/lượng chiều bán so với giá chốt phiên trước.
Bảo Tín Minh Châu với nhịp tăng 900.000 đồng giá mua và 650.000 đồng/lượng giá bán so với cuối tuần qua, giao dịch mua – bán vọt lên 82,00 – 83,75 triệu đồng mỗi lượng.
Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 81,80 – 83,80 triệu đồng/lượng, tăng 800.000 đồng/lượng chiều mua và 700.000 đồng/lượng chiều bán so với chốt phiên cuối tuần.
tygiausd.org
Ấn Độ tăng thuế nhập khẩu vàng, bạc: Thị trường kim loại và tiền tệ rung lắc, ETF đối mặt rủi ro méo giá
03:45 PM 22/05
Cập nhật giá vàng ngày 22/5: Thế giới vẫn quanh quẩn mốc $4500 – SJC lùi về 162 triệu
11:35 AM 22/05
Tin tức đáng chú ý 21/5: Loạt tin PMI – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần Mỹ
03:35 PM 21/05
Nhận định TTCK phiên 15/4: VN-Index có thể sẽ biến động quanh đường trung bình 20 phiên
08:00 AM 15/04
Bảng giá vàng sáng 13/4: Sóng gió ngày cuối tuần, vàng miếng mất gần 2,5 triệu đồng sau 24 giờ
10:40 AM 13/04
Chiều 12/4: SJC giảm nửa triệu từ đỉnh 85 triệu đồng, vàng nhẫn tăng chậm lại dù thế giới băng băng lên đỉnh mới
06:50 PM 12/04
Sẽ tăng cung vàng để hạ chênh lệch giá
01:15 PM 12/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,480 -20 | 26,520 -30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |