(giavangsjc) – Tóm tắt
Nội dung
Cập nhật lúc 12h, ngày 12/4, nhẫn SJC 9999 niêm yết giao dịch mua – bán tại 75,20 – 77,00 triệu đồng/lượng, tăng 800.000 đồng/lượng chiều mua, 900.000 đồng/lượng chiều bán so với đóng cửa phiên 11/4.
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 76,08 – 77,98 triệu đồng/lượng, mua vào và bán ra tăng 1,6 triệu đồng so với chốt phiên thứ Năm.
Nhẫn Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 76,40 – 78,20 triệu đồng/lượng, tăng 1,5 triệu đồng chiều mua và 1,6 triệu đồng chiều bán so với giá chốt phiên trước.
DOJI – nhẫn Hưng Thịnh Vượng 9999, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 76,20 – 78,25 triệu đồng/lượng, mua vào tăng 1,75 triệu đồng, bán ra tăng 1,85 triệu đồng so với chốt phiên liền trước.
VietNamgold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 75,65 – 77,85 triệu đồng/lượng, tăng 1,8 triệu đồng giá mua, 2,2 triệu đồng giá bán so với cuối ngày hôm qua.
Đồng vàng HanaGold 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại 75,20 – 76,95 triệu đồng/lượng.
Cùng thời điểm trên, vàng miếng của SJC niêm yết giá bán tại mốc 85 triệu đồng/lượng, cao hơn vàng nhẫn SJC 8 triệu đồng, giảm 100.000 đồng so với phiên hôm qua.
Giá vàng thế giới giao dịch ở ngưỡng 2.384 USD/ounce. Quy đổi theo tỷ giá trên thị trường tự do (25.530 VND/USD), vàng thế giới đứng tại 74,20 triệu đồng/lượng (đã bao gồm thuế, phí), thấp hơn vàng nhẫn 4 triệu đồng, giảm 200.000 đồng so với cùng thời điểm hôm qua.
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 11/9: Dữ liệu lạm phát Mỹ tháng 8 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
03:15 PM 11/09
Tin sáng 11/9: Dầu thô tăng vọt 7%, PPI cao hơn dự báo – Vàng sụt sâu, Phố Wall đỏ lửa
08:20 AM 11/09
Cập nhật giá vàng sáng 10/9: SJC đứng giá tại 146,6 triệu – vàng thế giới giằng co trên vùng $4400
09:55 AM 10/09
Bảng giá vàng sáng 12/4: SJC tăng bùng nổ lên mốc 85 triệu đồng khi thế giới vượt 2390 USD
10:05 AM 12/04
Giá xăng điều chỉnh trái chiều, dầu tăng mạnh
03:00 PM 11/04
Tỷ giá VND/USD 11/4: Đồng loạt tăng vọt
01:40 PM 11/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,750 30 | 25,780 20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 142,400 | 145,400 |
| Vàng nhẫn | 142,400 | 145,430 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,7000 | 26,1100 |
AUD |
18,1010 | 18,8700 |
CAD |
18,2480 | 19,0230 |
JPY |
1620 | 1740 |
EUR |
29,2970 | 30,8430 |
CHF |
31,0150 | 32,3330 |
GBP |
34,1160 | 35,5650 |
CNY |
3,7660 | 3,9260 |