VN30F2404 giảm 3,86%, còn 1.236,3 điểm; VN30F2405 giảm 3,5%, còn 1.240 điểm; hợp đồng VN30F2406 giảm 3,69%, còn 1.242,1 điểm; hợp đồng VN30F2409 giảm 3,49%, còn 1.244 điểm. Chỉ số cơ sở VN30-Index kết phiên ở mức 1.227,9 điểm.
Khối lượng giao dịch VN30F2404 tăng 21,72% với 310.619 hợp đồng được khớp lệnh. Khối lượng giao dịch của VN30F2405 đạt 21.077 hợp đồng, tăng 449,17%. Khối ngoại tiếp tục mua ròng với tổng khối lượng đạt 1.023 hợp đồng.
VN30-Index giảm điểm đồng thời xuất hiện mẫu hình nến Black Marubozu với khối lượng giao dịch tăng đột biến cho thấy tâm lý nhà đầu tư đang rất bi quan.
Hiện tại, chỉ số đang test lại đáy cũ tháng 3/2024 (tương đương vùng 1.215-1.245) trong bối cảnh chỉ báo MACD tiếp tục hướng xuống về gần mức 0 và không ngừng mở rộng khoảng cách với đường Signal. Trong các phiên tới nếu VN30-Index tiếp tục giảm điểm và phá vỡ ngưỡng hỗ trợ này thì kịch bản tiêu cực hơn sẽ xảy ra.
tygiausd.org
Giá vàng 28/7: Cả miếng, nhẫn đều giảm 1,5 triệu – thế giới mất ngưỡng $4100 – NĐT chờ FOMC
11:00 AM 28/07
NĐT chờ đợi gì từ cuộc họp FOMC 28 – 29/7: Fed bớt diều hâu hay một Chủ tịch Warsh ‘quyết liệt’?
09:59 AM 28/07
Tin sáng 28/7: Tehran phát tín hiệu ngừng bắn: Dầu rơi thẳng đứng 9% – Vàng hưởng lợi
08:45 AM 28/07
Đọc gì hôm nay 27/7: Chiến sự Mỹ – Iran tạm lắng – NĐT chờ tin Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
01:45 PM 27/07
Tỷ giá USD/VND ngày 27/7: TGTT cao kỉ lục 25.293 – các NH khá dè chừng trong việc nâng giá
09:50 AM 27/07
Nhận định TTCK phiên 16/4: Hạn chế bán tháo
08:05 AM 16/04
Vàng Nhẫn 9999: SJC lên 85,5 triệu đồng, bỏ xa giá vàng nhẫn
11:55 AM 15/04
Bảng giá vàng sáng 15/4: SJC mua vào tăng vọt 1,4 triệu đồng, giá bán vượt 84 triệu đồng
09:55 AM 15/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,320 -80 | 26,350 -70 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,500-1,500 | 141,500-1,500 |
| Vàng nhẫn | 137,500-1,500 | 141,530-1,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,1151,031 | 26,5251,071 |
AUD |
17,9221,684 | 18,6821,755 |
CAD |
18,178451 | 18,949469 |
JPY |
154-6 | 166-4 |
EUR |
29,1772,329 | 30,7152,395 |
CHF |
31,3432,761 | 32,6742,876 |
GBP |
34,0932,262 | 35,5402,356 |
CNY |
3,794327 | 3,955341 |