VN30F2404 giảm 3,86%, còn 1.236,3 điểm; VN30F2405 giảm 3,5%, còn 1.240 điểm; hợp đồng VN30F2406 giảm 3,69%, còn 1.242,1 điểm; hợp đồng VN30F2409 giảm 3,49%, còn 1.244 điểm. Chỉ số cơ sở VN30-Index kết phiên ở mức 1.227,9 điểm.
Khối lượng giao dịch VN30F2404 tăng 21,72% với 310.619 hợp đồng được khớp lệnh. Khối lượng giao dịch của VN30F2405 đạt 21.077 hợp đồng, tăng 449,17%. Khối ngoại tiếp tục mua ròng với tổng khối lượng đạt 1.023 hợp đồng.
VN30-Index giảm điểm đồng thời xuất hiện mẫu hình nến Black Marubozu với khối lượng giao dịch tăng đột biến cho thấy tâm lý nhà đầu tư đang rất bi quan.
Hiện tại, chỉ số đang test lại đáy cũ tháng 3/2024 (tương đương vùng 1.215-1.245) trong bối cảnh chỉ báo MACD tiếp tục hướng xuống về gần mức 0 và không ngừng mở rộng khoảng cách với đường Signal. Trong các phiên tới nếu VN30-Index tiếp tục giảm điểm và phá vỡ ngưỡng hỗ trợ này thì kịch bản tiêu cực hơn sẽ xảy ra.
tygiausd.org
Cập nhật Giá vàng sáng 31/3: Thế giới lên $4600 – Vàng SJC lên ngay 176 triệu sau khi ông Trump sẵn sàng chấm dứt chiến tranh
09:35 AM 31/03
Phiên sáng 30/3: Giá vàng giảm rồi lại tăng theo từng nhịp vàng ngoại, neo sát 173 triệu
11:25 AM 30/03
Cập nhật Giá vàng sáng 30/3: Thế giới rơi về $4424 rồi bật lên – SJC giảm ngày 1,4 triệu
08:50 AM 30/03
Dự báo giá vàng tuần 30/3 – 3/4: Giữ vững mốc 4.300 USD, sẵn sàng bứt phá lên 4.700 USD?
04:55 PM 29/03
Nhận định TTCK phiên 16/4: Hạn chế bán tháo
08:05 AM 16/04
Vàng Nhẫn 9999: SJC lên 85,5 triệu đồng, bỏ xa giá vàng nhẫn
11:55 AM 15/04
Bảng giá vàng sáng 15/4: SJC mua vào tăng vọt 1,4 triệu đồng, giá bán vượt 84 triệu đồng
09:55 AM 15/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
28,030 -70 | 28,080 -70 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 173,0002,200 | 176,0002,200 |
| Vàng nhẫn | 173,0002,200 | 176,0302,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |