(giavangsjc) – Các hợp đồng tương lai đồng loạt giảm điểm trong phiên giao dịch ngày 17/4/2024.
Cụ thể, VN30F2404 giảm 1,25%, còn 1.214,6 điểm; VN30F2405 giảm 1,94%, còn 1,211 điểm; hợp đồng VN30F2406 giảm 1,75%, còn 1,212,5 điểm; hợp đồng VN30F2409 giảm 1,1%, còn 1.224,4 điểm. Chỉ số cơ sở VN30-Index kết phiên ở mức 1.210,74 điểm.
Khối lượng giao dịch VN30F2404 giảm 36,68% với 244.121 hợp đồng được khớp lệnh. Khối lượng giao dịch của VN30F2405 đạt 51.453 hợp đồng, tăng 51,39%. Khối ngoại tiếp tục bán ròng với tổng khối lượng đạt 95 hợp đồng.
VN30-Index giảm mạnh đồng thời xuất hiện mẫu hình nến gần giống Bearish Engulfing và tiếp tục bám sát dải dưới (Lower Band) của Bollinger Bands cho thấy triển vọng vẫn chưa thể lạc quan.
Khối lượng giao dịch có sự sụt giảm đáng kể và nằm dưới mức trung bình 20 phiên. Nếu yếu tố này có sự gia tăng khi chỉ số tiếp tục diễn biến tiêu cực thì rủi ro sẽ tăng cao trong các phiên tới.
Bên cạnh đó, chỉ báo MACD tiếp tục hướng xuống và nằm dưới mức 0 sau khi cho tín hiệu bán trước đó. Điều này cho thấy nhịp điều chỉnh sẽ còn tiếp diễn trong các phiên tiếp theo.
tygiausd.org
Ấn Độ tăng thuế nhập khẩu vàng, bạc: Thị trường kim loại và tiền tệ rung lắc, ETF đối mặt rủi ro méo giá
03:45 PM 22/05
Cập nhật giá vàng ngày 22/5: Thế giới vẫn quanh quẩn mốc $4500 – SJC lùi về 162 triệu
11:35 AM 22/05
Tin tức đáng chú ý 21/5: Loạt tin PMI – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần Mỹ
03:35 PM 21/05
Nhận định TTCK phiên 19/4: Diễn biến của thị trường phụ thuộc vào lực bắt đáy tại ngưỡng hỗ trợ 1.190
08:15 AM 19/04
Xăng RON 95 vượt 25.000 đồng mỗi lít
02:50 PM 17/04
Tỷ giá VND/USD 17/4: Đồng loạt tăng “nóng”
01:10 PM 17/04
Bảng giá vàng sáng 17/4: Thị trường vàng miếng biến động trái chiều, giao dịch neo dưới 84 triệu đồng
10:10 AM 17/04
Nhận định TTCK phiên 17/4: Lưu ý là vùng cản 1.240 điểm
08:05 AM 17/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,480 -20 | 26,520 -30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |