(giavangsjcsjc) – Tóm tắt
Nội dung chi tiết
Cập nhật lúc 9h40, SJC Hà Nội niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 80,90 – 82,92 triệu đồng/lượng, tăng 500.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
SJC Hồ Chí Minh cũng tăng 500.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với đóng cửa hôm qua, giao dịch mua – bán hiện đứng tại 80,90 – 82,90 triệu đồng/lượng.
DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 80,00 – 82,60 triệu đồng/lượng, giá mua và bán cùng tăng 500.000 đồng/lượng so với chốt phiên thứ Hai.
Tại DOJI Hồ Chí Minh, mua vào và bán ra đều tăng 500.000 đồng/lượng so với giá chốt phiên trước, đưa giao dịch mua – bán lên 80,00 – 82,60 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 80,65 – 82,45 triệu đồng/lượng, tăng 550.000 đồng/lượng chiều mua, 300.000 đồng/lượng chiều bán so với chốt phiên 8/4.
Phú Quý điều chỉnh giá mua tăng 500.000 đồng/lượng, giá bán tăng 300.000 đồng/lượng so với chốt phiên đầu tuần, giao dịch mua – bán được đẩy lên 80,60 – 82,50 triệu đồng/lượng.
giavangsjcsjc.net
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Tỷ giá USD/VND ngày 10/2: TGTT chỉ giảm 8 đồng, giá USD tại các NH giảm từ 25 – 60 đồng
12:50 PM 10/02
Cập nhật Giá vàng sáng 10/2: Vàng bất ngờ hạ nhiệt dưới 5.050 USD trước “giờ G” dữ liệu việc làm Mỹ
09:55 AM 10/02
Chiều 8/4: SJC áp sát vùng đỉnh kỷ lục, vàng nhẫn hạ nhiệt nhưng vẫn neo trên 75 triệu đồng
04:58 PM 08/04
Bảng giá vàng sáng 8/4: Mốc 82 triệu đồng vắng bóng trên thị trường vàng miếng, SJC thu hẹp chênh mua – bán
10:13 AM 08/04
ĐÁNH GIÁ CHIẾN LƯỢC GIAO DỊCH VÀNG TUẦN 01/4 – 05/4
09:32 AM 08/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,200 -20 | 26,250 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 176,000-2,000 | 179,000-2,000 |
| Vàng nhẫn | 176,000-2,000 | 179,030-2,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |