(GVNET) – Tóm tắt
Nội dung
Cập nhật lúc 12h, ngày 8/4, nhẫn SJC 9999 niêm yết giao dịch mua – bán tại 72,80 – 74,20 triệu đồng/lượng, tăng 950.000 đồng/lượng chiều mua và 1,05 triệu đồng/lượng chiều bán so với chốt phiên cuối tuần.
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 73,93 – 75,33 triệu đồng/lượng, tăng 810.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt cuối tuần qua.
Nhẫn Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 73,90 – 75,30 triệu đồng/lượng, giá mua và bán cùng tăng 950.000 đồng/lượng so với chốt phiên liền trước.
DOJI – nhẫn Hưng Thịnh Vượng 9999, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 74,00 – 75,45 triệu đồng/lượng, tăng 1 triệu đồng/lượng mua vào và bán ra so với giá chốt phiên trước.
VietNamgold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 73,25 – 74,95 triệu đồng/lượng, giá mua tăng 900.000 đồng, giá bán tăng 1 triệu đồng so với giá chốt phiên cuối tuần.
Đồng vàng HanaGold 24K hiện niêm yết giao dịch mua – bán tại 72,80 – 74,00 triệu đồng/lượng.
Cùng thời điểm trên, vàng miếng của SJC niêm yết giá bán tại mốc 82,1 triệu đồng/lượng, cao hơn vàng nhẫn SJC 7,9 triệu đồng, giảm 900.000 đồng so với phiên cuối tuần.
Giá vàng thế giới giao dịch ở ngưỡng 2.342 USD/ounce. Quy đổi theo tỷ giá trên thị trường tự do (25.520 VND/USD), vàng thế giới đứng tại 72,87 triệu đồng/lượng (đã bao gồm thuế, phí), thấp hơn vàng nhẫn 2,6 triệu đồng, tăng 700.000 đồng so với cuối tuần trước
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 11/9: Dữ liệu lạm phát Mỹ tháng 8 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
03:15 PM 11/09
Tin sáng 11/9: Dầu thô tăng vọt 7%, PPI cao hơn dự báo – Vàng sụt sâu, Phố Wall đỏ lửa
08:20 AM 11/09
Cập nhật giá vàng sáng 10/9: SJC đứng giá tại 146,6 triệu – vàng thế giới giằng co trên vùng $4400
09:55 AM 10/09
Bảng giá vàng sáng 8/4: Mốc 82 triệu đồng vắng bóng trên thị trường vàng miếng, SJC thu hẹp chênh mua – bán
10:13 AM 08/04
ĐÁNH GIÁ CHIẾN LƯỢC GIAO DỊCH VÀNG TUẦN 01/4 – 05/4
09:32 AM 08/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,750 30 | 25,780 20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 142,400 | 145,400 |
| Vàng nhẫn | 142,400 | 145,430 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,7000 | 26,1100 |
AUD |
18,1010 | 18,8700 |
CAD |
18,2480 | 19,0230 |
JPY |
1620 | 1740 |
EUR |
29,2970 | 30,8430 |
CHF |
31,0150 | 32,3330 |
GBP |
34,1160 | 35,5650 |
CNY |
3,7660 | 3,9260 |