(GVNET) – Tóm tắt
Nội dung chi tiết
Cập nhật lúc 9h30, tại SJC Hà Nội, giá mua và bán cùng giảm 100.000 đồng/lượng so với chốt phiên hôm qua 7/3, gioa dịch mua – bán hạ về mức 79,70 – 81,72 triệu đồng/lượng.
SJC Hồ Chí Minh điều chỉnh giảm 100.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với cuối ngày hôm qua, giao dịch mua -bán hiện ở mức 79,70 – 81,70 triệu đồng/lượng.
DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 79,65 – 81,65 triệu đồng/lượng, giảm 100.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 79,65 – 81,65 triệu đồng/lượng, cũng giảm 100.000 đồng/lượng giá mua và bán so với chốt phiên liền trước.
Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 79,85 – 81,75 triệu đồng/lượng, mua vào và bán ra đều tăng 300.000 đồng/lượng so với chốt phiên thứ Năm.
Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 79,80 – 81,80 triệu đồng/lượng, tăng 100.000 đồng/lượng chiều mua và bán so với giá đóng cửa hôm qua.
tygiausd.org
Vàng vẫn ở “chân sóng lớn”? Tỷ phú John Paulson tiết lộ chiến lược đầu tư khiến giới tài chính chú ý
06:10 PM 29/07
Giá vàng 29/7: Sáng giảm – chiều tăng; NĐT trong nước – quốc tế ngóng quyết sách của Fed
03:40 PM 29/07
Giá vàng 28/7: Cả miếng, nhẫn đều giảm 1,5 triệu – thế giới mất ngưỡng $4100 – NĐT chờ FOMC
11:00 AM 28/07
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 8/3: Triển vọng trong ngắn hạn vẫn không quá bi quan
08:12 AM 08/03
TTCK phiên 7/3: Sắc xanh trở lại, VN-Index vượt 1.268 điểm
06:12 PM 07/03
8/3 cận kề, vàng miếng tăng nóng lên sát mốc 82 triệu đồng
05:12 PM 07/03
Xăng, dầu cùng giảm giá
03:32 PM 07/03
Tỷ giá VND/USD 7/3: Thị trường tự do ‘lao dốc không phanh’
01:42 PM 07/03
Vàng Nhẫn 9999: Xô đổ mọi kỷ lục, tăng chưa thấy đỉnh
11:52 AM 07/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 -20 | 26,320 -30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,500 | 141,500 |
| Vàng nhẫn | 137,500 | 141,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,105-10 | 26,515-10 |
AUD |
17,810-112 | 18,566-117 |
CAD |
18,20224 | 18,97425 |
JPY |
1551 | 1660 |
EUR |
29,23256 | 30,77359 |
CHF |
31,331-12 | 32,661-12 |
GBP |
34,12128 | 35,57029 |
CNY |
3,792-1 | 3,953-1 |