(GVNET) – Tóm tắt
Nội dung chi tiết
Cập nhật lúc 9h30, tại SJC Hà Nội, giá mua và bán cùng giảm 100.000 đồng/lượng so với chốt phiên hôm qua 7/3, gioa dịch mua – bán hạ về mức 79,70 – 81,72 triệu đồng/lượng.
SJC Hồ Chí Minh điều chỉnh giảm 100.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với cuối ngày hôm qua, giao dịch mua -bán hiện ở mức 79,70 – 81,70 triệu đồng/lượng.
DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 79,65 – 81,65 triệu đồng/lượng, giảm 100.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 79,65 – 81,65 triệu đồng/lượng, cũng giảm 100.000 đồng/lượng giá mua và bán so với chốt phiên liền trước.
Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 79,85 – 81,75 triệu đồng/lượng, mua vào và bán ra đều tăng 300.000 đồng/lượng so với chốt phiên thứ Năm.
Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 79,80 – 81,80 triệu đồng/lượng, tăng 100.000 đồng/lượng chiều mua và bán so với giá đóng cửa hôm qua.
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 11/9: Dữ liệu lạm phát Mỹ tháng 8 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
03:15 PM 11/09
Tin sáng 11/9: Dầu thô tăng vọt 7%, PPI cao hơn dự báo – Vàng sụt sâu, Phố Wall đỏ lửa
08:20 AM 11/09
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 8/3: Triển vọng trong ngắn hạn vẫn không quá bi quan
08:12 AM 08/03
TTCK phiên 7/3: Sắc xanh trở lại, VN-Index vượt 1.268 điểm
06:12 PM 07/03
8/3 cận kề, vàng miếng tăng nóng lên sát mốc 82 triệu đồng
05:12 PM 07/03
Xăng, dầu cùng giảm giá
03:32 PM 07/03
Tỷ giá VND/USD 7/3: Thị trường tự do ‘lao dốc không phanh’
01:42 PM 07/03
Vàng Nhẫn 9999: Xô đổ mọi kỷ lục, tăng chưa thấy đỉnh
11:52 AM 07/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,750 30 | 25,780 20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 143,000 | 146,000 |
| Vàng nhẫn | 143,000 | 146,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,7000 | 26,1100 |
AUD |
18,1010 | 18,8700 |
CAD |
18,2480 | 19,0230 |
JPY |
1620 | 1740 |
EUR |
29,2970 | 30,8430 |
CHF |
31,0150 | 32,3330 |
GBP |
34,1160 | 35,5650 |
CNY |
3,7660 | 3,9260 |