(GVNET) – Tóm tắt
Nội dung chi tiết
Mở cửa phiên đầu tuần 4/3, SJC Hà Nội điều chỉnh giá mua tăng 400.000 đồng/lượng, giá bán giảm 100.000 đồng/lượng so giá chốt cuối tuần trước, giao dịch mua – bán hiện ở mức 78,20 – 80,22 triệu đồng/lượng.
SJC Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 78,20 – 80,20 triệu đồng/lượng, tăng 400.000 đồng/lượng chiều mua, giảm 100.000 đồng/lượng chiều bán so với giá chốt phiên trước.
DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 78,15 – 80,15 triệu đồng/lượng, mua vào tăng 500.000 đồng/lượng, bán ra giảm 100.000 đồng/lượng so với giá chốt cuối tuần qua.
DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 78,10 – 80,20 triệu đồng/lượng, tăng 500.000 đồng/lượng giá mua, giảm 100.000 đồng/lượng giá bán so với chốt phiên liền trước.
BTMC tăng 300.000 đồng/lượng chiều mua, giảm 50.000 đồng/lượng chiều bán, giao dịch mua – bán đứng tại 78,20 – 80,05 triệu đồng/lượng.
Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 78,20 – 80,10 triệu đồng/lượng, tăng 400.000 đồng/lượng chiều mua vào, giảm 100.000 đồng/lượng chiều bán ra so với chốt phiên cuối tuần.
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 11/9: Dữ liệu lạm phát Mỹ tháng 8 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
03:15 PM 11/09
Tin sáng 11/9: Dầu thô tăng vọt 7%, PPI cao hơn dự báo – Vàng sụt sâu, Phố Wall đỏ lửa
08:20 AM 11/09
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 4/3: Tâm lý thận trọng của nhà đầu tư đã xuất hiện
08:12 AM 04/03
Vàng Nhẫn 9999: Không thua kém “đàn anh”, vàng nhẫn tăng dựng đứng lến sát mốc 68 triệu đồng
12:27 PM 02/03
Bảng giá vàng sáng 2/3: SJC tăng bùng nổ lên gần 80,9 triệu đồng sau đà bứt phá của vàng thế giới
10:42 AM 02/03
Nới rộng đà tăng, SJC lên 79,8 triệu đồng, vàng nhẫn vượt 66,8 triệu đồng mặc thế giới giảm
04:22 PM 01/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,750 30 | 25,780 20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 143,000 | 146,000 |
| Vàng nhẫn | 143,000 | 146,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,7000 | 26,1100 |
AUD |
18,1010 | 18,8700 |
CAD |
18,2480 | 19,0230 |
JPY |
1620 | 1740 |
EUR |
29,2970 | 30,8430 |
CHF |
31,0150 | 32,3330 |
GBP |
34,1160 | 35,5650 |
CNY |
3,7660 | 3,9260 |