(GVNET) – Tóm tắt
Nội dung chi tiết
Mở cửa phiên đầu tuần 4/3, SJC Hà Nội điều chỉnh giá mua tăng 400.000 đồng/lượng, giá bán giảm 100.000 đồng/lượng so giá chốt cuối tuần trước, giao dịch mua – bán hiện ở mức 78,20 – 80,22 triệu đồng/lượng.
SJC Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 78,20 – 80,20 triệu đồng/lượng, tăng 400.000 đồng/lượng chiều mua, giảm 100.000 đồng/lượng chiều bán so với giá chốt phiên trước.
DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 78,15 – 80,15 triệu đồng/lượng, mua vào tăng 500.000 đồng/lượng, bán ra giảm 100.000 đồng/lượng so với giá chốt cuối tuần qua.
DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 78,10 – 80,20 triệu đồng/lượng, tăng 500.000 đồng/lượng giá mua, giảm 100.000 đồng/lượng giá bán so với chốt phiên liền trước.
BTMC tăng 300.000 đồng/lượng chiều mua, giảm 50.000 đồng/lượng chiều bán, giao dịch mua – bán đứng tại 78,20 – 80,05 triệu đồng/lượng.
Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 78,20 – 80,10 triệu đồng/lượng, tăng 400.000 đồng/lượng chiều mua vào, giảm 100.000 đồng/lượng chiều bán ra so với chốt phiên cuối tuần.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 4/3: Tâm lý thận trọng của nhà đầu tư đã xuất hiện
08:12 AM 04/03
Vàng Nhẫn 9999: Không thua kém “đàn anh”, vàng nhẫn tăng dựng đứng lến sát mốc 68 triệu đồng
12:27 PM 02/03
Bảng giá vàng sáng 2/3: SJC tăng bùng nổ lên gần 80,9 triệu đồng sau đà bứt phá của vàng thế giới
10:42 AM 02/03
Nới rộng đà tăng, SJC lên 79,8 triệu đồng, vàng nhẫn vượt 66,8 triệu đồng mặc thế giới giảm
04:22 PM 01/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,0002,000 | 181,0002,000 |
| Vàng nhẫn | 178,0002,000 | 181,0302,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |