(GVNET) – Tóm tắt
Nội dung chi tiết
Mở cửa phiên 1/3, SJC Hà Nội điều chỉnh giá mua và bán cùng tăng 100.000 đồng/lượng so với chốt phiên 29/2, giao dịch mua – bán đạt mức 77,60 – 79,62 triệu đồng/lượng.
SJC Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 77,60 – 79,60 triệu đồng/lượng, tăng 100.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với chốt phiên chiều qua.
DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 77,55 – 79,55 triệu đồng/lượng, tăng 100.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 77,55 – 79,55 triệu đồng/lượng, cũng tăng 100.000 đồng/lượng giá mua và bán so với chốt phiên thứ Năm.
BTMC tăng nhẹ 50.000 đồng/lượng chiều mua và bán so với chốt phiên liền trước, giao dịch mua – bán hiện đứng tại 77,70 – 79,50 triệu đồng/lượng.
Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 77,70 – 79,60 triệu đồng/lượng, tăng 100.000 đồng/lượng mua vào – bán ra so với cuối ngày hôm qua.
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 11/9: Dữ liệu lạm phát Mỹ tháng 8 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
03:15 PM 11/09
Tin sáng 11/9: Dầu thô tăng vọt 7%, PPI cao hơn dự báo – Vàng sụt sâu, Phố Wall đỏ lửa
08:20 AM 11/09
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 1/3: Chỉ báo cho thấy xu hướng tăng trung hạn vẫn hiện hữu
08:07 AM 01/03
Nhận định TTCK phiên 1/3: VN-Index hướng về mức 1.268 điểm
08:02 AM 01/03
Đạt mức giá đắt đỏ chưa từng có, đà tăng của vàng Nhẫn vẫn thua kém SJC trong tháng 2 này
06:52 AM 01/03
TTCK phiên 29/2: Áp lực chốt lời, thị trường giảm điểm
04:47 PM 29/02
CPI tháng 2 tăng 1,04%
04:22 PM 29/02
Vàng Nhẫn 9999: Vàng nhẫn lại phá kỷ lục, 1 lượng vàng hiện có giá xấp xỉ 66,5 triệu đồng
12:22 PM 29/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,750 30 | 25,780 20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 143,000 | 146,000 |
| Vàng nhẫn | 143,000 | 146,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,7000 | 26,1100 |
AUD |
18,1010 | 18,8700 |
CAD |
18,2480 | 19,0230 |
JPY |
1620 | 1740 |
EUR |
29,2970 | 30,8430 |
CHF |
31,0150 | 32,3330 |
GBP |
34,1160 | 35,5650 |
CNY |
3,7660 | 3,9260 |