(GVNET) – Tóm tắt
Nội dung chi tiết
Mở cửa phiên 1/3, SJC Hà Nội điều chỉnh giá mua và bán cùng tăng 100.000 đồng/lượng so với chốt phiên 29/2, giao dịch mua – bán đạt mức 77,60 – 79,62 triệu đồng/lượng.
SJC Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 77,60 – 79,60 triệu đồng/lượng, tăng 100.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với chốt phiên chiều qua.
DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 77,55 – 79,55 triệu đồng/lượng, tăng 100.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 77,55 – 79,55 triệu đồng/lượng, cũng tăng 100.000 đồng/lượng giá mua và bán so với chốt phiên thứ Năm.
BTMC tăng nhẹ 50.000 đồng/lượng chiều mua và bán so với chốt phiên liền trước, giao dịch mua – bán hiện đứng tại 77,70 – 79,50 triệu đồng/lượng.
Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 77,70 – 79,60 triệu đồng/lượng, tăng 100.000 đồng/lượng mua vào – bán ra so với cuối ngày hôm qua.
tygiausd.org
Vàng vẫn ở “chân sóng lớn”? Tỷ phú John Paulson tiết lộ chiến lược đầu tư khiến giới tài chính chú ý
06:10 PM 29/07
Giá vàng 29/7: Sáng giảm – chiều tăng; NĐT trong nước – quốc tế ngóng quyết sách của Fed
03:40 PM 29/07
Giá vàng 28/7: Cả miếng, nhẫn đều giảm 1,5 triệu – thế giới mất ngưỡng $4100 – NĐT chờ FOMC
11:00 AM 28/07
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 1/3: Chỉ báo cho thấy xu hướng tăng trung hạn vẫn hiện hữu
08:07 AM 01/03
Nhận định TTCK phiên 1/3: VN-Index hướng về mức 1.268 điểm
08:02 AM 01/03
Đạt mức giá đắt đỏ chưa từng có, đà tăng của vàng Nhẫn vẫn thua kém SJC trong tháng 2 này
06:52 AM 01/03
TTCK phiên 29/2: Áp lực chốt lời, thị trường giảm điểm
04:47 PM 29/02
CPI tháng 2 tăng 1,04%
04:22 PM 29/02
Vàng Nhẫn 9999: Vàng nhẫn lại phá kỷ lục, 1 lượng vàng hiện có giá xấp xỉ 66,5 triệu đồng
12:22 PM 29/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 -20 | 26,320 -30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,500 | 141,500 |
| Vàng nhẫn | 137,500 | 141,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,1050 | 26,5150 |
AUD |
17,8100 | 18,5660 |
CAD |
18,2020 | 18,9740 |
JPY |
1550 | 1660 |
EUR |
29,2320 | 30,7730 |
CHF |
31,3310 | 32,6610 |
GBP |
34,1210 | 35,5700 |
CNY |
3,7920 | 3,9530 |