(GVNET) – Tóm tắt
Nội dung
Cập nhật lúc 12h, ngày 29/2, nhẫn SJC 9999 niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 64,10 – 65,30 triệu đồng/lượng, tăng 150.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
Nhẫn tròn trơn BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 65,38 – 66,48 triệu đồng/lượng, tăng 200.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với giá chốt chiều qua.
Nhẫn Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 65,30 – 66,40 triệu đồng/lượng, tăng 200.000 đồng/lượng giá mua và bán so với chốt phiên thứ Hai.
DOJI – nhẫn Hưng Thịnh Vượng 9999, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 65,00 – 66,15 triệu đồng/lượng, tăng 150.000 đồng/lượng chiều mua, 100.000 đồng/lượng chiều bán so với chốt phiên liền trước.
VietNamgold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 64,55 – 65,95 triệu đồng/lượng, mua vào – bán ra cùng tăng 200.000 đồng/lượng so với cuối ngày hôm qua.
Đồng vàng HanaGold 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 64,57 – 65,37 triệu đồng/lượng, tăng 100.000 đồng/lượng chiều mua và bán so với chốt phiên 28/2.
Cùng thời điểm trên, vàng miếng của SJC niêm yết giá bán tại mốc 79,7 triệu đồng/lượng, cao hơn vàng nhẫn SJC 14,4 triệu đồng, tăng 500.000 đồng so với cùng thời điểm hôm qua.
Giá vàng thế giới giao dịch ở ngưỡng 2.035 USD/ounce. Quy đổi theo tỷ giá trên thị trường tự do (25.430 VND/USD), vàng thế giới đứng tại 63,10 triệu đồng/lượng (đã bao gồm thuế, phí), thấp hơn vàng nhẫn 3,4 triệu đồng, giảm 100.000 đồng so với phiên hôm qua.
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 11/9: Dữ liệu lạm phát Mỹ tháng 8 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
03:15 PM 11/09
Tin sáng 11/9: Dầu thô tăng vọt 7%, PPI cao hơn dự báo – Vàng sụt sâu, Phố Wall đỏ lửa
08:20 AM 11/09
Bảng giá vàng sáng 29/2: Bật tăng ngay khi mở cửa, SJC trở lại vùng đỉnh 79,5 triệu đồng
10:02 AM 29/02
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 29/2: Triển vọng tích cực trong trung hạn vẫn đang hiện hữu
08:27 AM 29/02
Nhận định TTCK phiên 29/2: Giằng co, củng cố vùng giá mới
08:12 AM 29/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,750 30 | 25,780 20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 143,000 | 146,000 |
| Vàng nhẫn | 143,000 | 146,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,7000 | 26,1100 |
AUD |
18,1010 | 18,8700 |
CAD |
18,2480 | 19,0230 |
JPY |
1620 | 1740 |
EUR |
29,2970 | 30,8430 |
CHF |
31,0150 | 32,3330 |
GBP |
34,1160 | 35,5650 |
CNY |
3,7660 | 3,9260 |