Tỷ giá VND/USD 28/2: NHTM tiếp tục giảm mạnh, TT tự do ổn định 12:52 28/02/2024

Tỷ giá VND/USD 28/2: NHTM tiếp tục giảm mạnh, TT tự do ổn định

Tóm tắt

  • Tỷ giá trung tâm giảm 11 đồng sau 3 phiên tăng liên tục.
  • Ngân hàng thương mại tiếp đà giảm với mức điều chỉnh 20-40 đồng tại nhiều đơn vị.
  • Thị trường tự do đi ngang.

Nội dung

Hôm nay (28/2), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 24.003 VND/USD, giảm 11 đồng so với niêm yết trước. Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.803 VND/USD, tỷ giá trần là 25.203 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 12h30:

Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.430 – 24.800 VND/USD, mua vào – bán ra hiện đi ngang so với cuối ngày hôm qua.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.455 – 24.765 VND/USD, giảm 40 đồng giá mua và bán so với chốt phiên chiều qua.

Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.438 – 24.784 VND/USD, giảm 25 đồng chiều mua và bán so với giá chốt phiên trước.

Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.370 – 24.790 VND/USD, mua vào – bán ra cùng giảm 20 đồng so với chốt phiên thứ Ba.

Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.370 – 24.760 VND/USD, giảm 40 đồng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên 27/2.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.389 – 24.818 VND/USD, giảm 25 đồng giá mua, 24 đồng giá bán so với chốt phiên liền trước.

Tỷ giá USD trên thị trường tự do đi ngang chiều mua và bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán tại 25.250 – 25.350 VND/USD.

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,300 -20 26,320 -30

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 137,500 141,500
Vàng nhẫn 137,500 141,530

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

26,1050 26,5150

  AUD

17,8100 18,5660

  CAD

18,2020 18,9740

  JPY

1550 1660

  EUR

29,2320 30,7730

  CHF

31,3310 32,6610

  GBP

34,1210 35,5700

  CNY

3,7920 3,9530