(GVNET) – Tóm tắt
Nội dung
Cập nhật lúc 11h30, ngày 28/2, nhẫn SJC 9999 niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 63,90 – 65,10 triệu đồng/lượng, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên thứ Ba.
Nhẫn tròn trơn BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 65,18 – 66,28 triệu đồng/lượng, tăng 50.000 đồng/lượng giá mua và bán so với chốt phiên chiều qua.
Nhẫn Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 65,05 – 66,15 triệu đồng/lượng, tăng 50.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên liền trước.
DOJI – nhẫn Hưng Thịnh Vượng 9999, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 64,85 – 66,05 triệu đồng/lượng, tăng 50.000 đồng/lượng chiều mua và bán so với giá chốt phiên trước.
VietNamgold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 64,40 – 65,80 triệu đồng/lượng, giá mua và bán cùng tăng 50.000 đồng/lượng so với chốt phiên 27/2.
Đồng vàng HanaGold 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 64,34 – 65,14 triệu đồng/lượng, mua vào – bán ra đi ngang so với cuối ngày hôm qua.
Cùng thời điểm trên, vàng miếng của SJC niêm yết giá bán tại mốc 79 triệu đồng/lượng, cao hơn vàng nhẫn SJC 13,9 triệu đồng, giảm 600.000 đồng so với phiên hôm qua.
Giá vàng thế giới giao dịch ở ngưỡng 2.031 USD/ounce. Quy đổi theo tỷ giá trên thị trường tự do (25.350 VND/USD), vàng thế giới đứng tại 62,78 triệu đồng/lượng (đã bao gồm thuế, phí), thấp hơn vàng nhẫn 3,5 triệu đồng, tăng 300.000 đồng so với cùng thời điểm hôm qua.
tygiausd.org
Đọc gì hôm nay 1/4: Bảng lương ADP – Doanh số bán lẻ Mỹ
04:35 PM 01/04
Singapore xây kho vàng gần sân bay: Bước đi chiến lược chi phối thị trường kim loại quý
01:00 PM 01/04
Morgan Stanley cảnh báo: “Thanh khoản cao có thể khiến vàng giảm sâu” khi cú sốc dầu mỏ lan rộng
09:50 AM 01/04
Chuyên gia Carley Garner cảnh báo: Mỗi nhịp tăng của vàng có thể là “bẫy” để bán tháo
04:15 PM 31/03
Sáng 31/3: Vàng trong nước ‘nhảy múa’ theo thế giới, vẫn tăng so với cuối ngày hôm qua
11:30 AM 31/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,420 -80 | 27,470 -80 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 172,500-1,200 | 175,500-1,200 |
| Vàng nhẫn | 172,500-1,200 | 175,530-1,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |