(GVNET) – Tóm tắt
Nội dung
Hôm nay (27/2), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 24.014 VND/USD, tăng 10 đồng so với niêm yết trước. Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.813 VND/USD, tỷ giá trần là 25.215 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 13h:
Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.455 – 24.825 VND/USD, giảm 15 đồng mua vào và bán ra so với giá chốt hôm qua.
Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.495 – 24.805 VND/USD, giảm 50 đồng giá mua và bán so với chốt phiên thứ Hai.
Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.463 – 24.809 VND/USD, giảm 30 đồng chiều mua, 35 đồng chiều bán so với chốt phiên liền trước.
Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.397 – 24.817 VND/USD, giá mua và bán giảm 23 đồng so với chốt phiên 26/2.
Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.420 – 24.800 VND/USD, mua vào giảm 40 đồng, bán ra giảm 30 đồng so với cuối ngày hôm qua.
Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.434 – 24.857 VND/USD, giảm 30 đồng chiều mua, 26 đồng chiều bán so với chốt phiên đầu tuần.
Tỷ giá USD trên thị trường tự do tăng 50 đồng cả hai chiều mua – bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán tại 25.250 – 25.350 VND/USD.
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 11/9: Dữ liệu lạm phát Mỹ tháng 8 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
03:15 PM 11/09
Tin sáng 11/9: Dầu thô tăng vọt 7%, PPI cao hơn dự báo – Vàng sụt sâu, Phố Wall đỏ lửa
08:20 AM 11/09
ECB phản đối quan điểm đầu tư vào Bitcoin và tuyên bố “giá trị hợp lý của Bitcoin là 0”
02:57 PM 26/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,750 30 | 25,780 20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 143,000 | 146,000 |
| Vàng nhẫn | 143,000 | 146,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,7000 | 26,1100 |
AUD |
18,1010 | 18,8700 |
CAD |
18,2480 | 19,0230 |
JPY |
1620 | 1740 |
EUR |
29,2970 | 30,8430 |
CHF |
31,0150 | 32,3330 |
GBP |
34,1160 | 35,5650 |
CNY |
3,7660 | 3,9260 |