Tỷ giá VND/USD 27/2: USD tự do tăng 50 đồng lên 25.350, NHTM giảm mạnh 13:28 27/02/2024

Tỷ giá VND/USD 27/2: USD tự do tăng 50 đồng lên 25.350, NHTM giảm mạnh

(GVNET) – Tóm tắt

  • Tỷ giá trung tâm tăng 10 đồng/USD.
  • Ngân hàng thương mại giảm 15-50 đồng tại các đơn vị.
  • Thị trường tự do tăng mạnh cả hai chiều mua – bán.

Nội dung

Hôm nay (27/2), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 24.014 VND/USD, tăng 10 đồng so với niêm yết trước. Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.813 VND/USD, tỷ giá trần là 25.215 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 13h:

Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.455 – 24.825 VND/USD, giảm 15 đồng mua vào và bán ra so với giá chốt hôm qua.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.495 – 24.805 VND/USD, giảm 50 đồng giá mua và bán so với chốt phiên thứ Hai.

Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.463 – 24.809 VND/USD, giảm 30 đồng chiều mua, 35 đồng chiều bán so với chốt phiên liền trước.

Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.397 – 24.817 VND/USD, giá mua và bán giảm 23 đồng so với chốt phiên 26/2.

Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.420 – 24.800 VND/USD, mua vào giảm 40 đồng, bán ra giảm 30 đồng so với cuối ngày hôm qua.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.434 – 24.857 VND/USD, giảm 30 đồng chiều mua, 26 đồng chiều bán so với chốt phiên đầu tuần.

Tỷ giá USD trên thị trường tự do tăng 50 đồng cả hai chiều mua – bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán tại 25.250 – 25.350 VND/USD.

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,300 -20 26,320 -30

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 137,500 141,500
Vàng nhẫn 137,500 141,530

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

26,1050 26,5150

  AUD

17,8100 18,5660

  CAD

18,2020 18,9740

  JPY

1550 1660

  EUR

29,2320 30,7730

  CHF

31,3310 32,6610

  GBP

34,1210 35,5700

  CNY

3,7920 3,9530