(GVNET) – Tóm tắt
Nội dung chi tiết
Mở cửa phiên 23/2, SJC Hà Nội điều chỉnh tăng 300.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên 22/2, giao dịch mua – bán hiện đứng tại mốc 76,80 – 79,02 triệu đồng/lượng.
SJC Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 76,80 – 79,00 triệu đồng/lượng, tăng 300.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với cuối ngày hôm qua.
DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 76,75 – 78,95 triệu đồng/lượng, giá mua và bán cùng tăng 300.000 đồng/lượng so với chốt phiê liền trước.
DOJI Hồ Chí Minh hiện giữ giá mua – bán ở muwcs,45 – 78,65 triệu đồng/lượng, đi ngang so với chốt phiên thứ Năm.
BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 76,90 – 78,90 triệu đồng/lượng, tăng 150.000 đồng/lượng chiều mua và 300.000 đồng/lượng chiều bán so với chốt phiên 22/2.
Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 76,70 – 78,65 triệu đồng/lượng, mua vào – bán ra chưa điều chỉnh so với giá chốt chiều qua.
tygiausd.org
Vàng vẫn ở “chân sóng lớn”? Tỷ phú John Paulson tiết lộ chiến lược đầu tư khiến giới tài chính chú ý
06:10 PM 29/07
Giá vàng 29/7: Sáng giảm – chiều tăng; NĐT trong nước – quốc tế ngóng quyết sách của Fed
03:40 PM 29/07
Giá vàng 28/7: Cả miếng, nhẫn đều giảm 1,5 triệu – thế giới mất ngưỡng $4100 – NĐT chờ FOMC
11:00 AM 28/07
Nhận định TTCK phiên 23/2: Tận dụng cơ hội để chốt lời cổ phiếu đã tăng đến vùng kháng cự
08:08 AM 23/02
Phó thủ tướng yêu cầu NHNN nghiêm túc thực hiện sửa quy định về quản lý thị trường vàng
06:07 PM 22/02
Dự báo: Người Việt sẽ giàu lên nhanh nhất thế giới
03:47 PM 22/02
Giá xăng dầu cùng giảm trong kỳ điều chỉnh hôm nay 22/2
03:12 PM 22/02
Vàng Nhẫn 9999: Diễn biến giằng co đang hiện diện
11:52 AM 22/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 -20 | 26,320 -30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,500 | 141,500 |
| Vàng nhẫn | 137,500 | 141,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,1050 | 26,5150 |
AUD |
17,8100 | 18,5660 |
CAD |
18,2020 | 18,9740 |
JPY |
1550 | 1660 |
EUR |
29,2320 | 30,7730 |
CHF |
31,3310 | 32,6610 |
GBP |
34,1210 | 35,5700 |
CNY |
3,7920 | 3,9530 |