(GVNET) – Tóm tắt
Nội dung chi tiết
Cập nhật lúc 10h, SJC Hà Nội niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 75,70 – 77,92 triệu đồng/lượng, giảm 100.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên 21/2.
Tại SJC Hồ Chí Minh, giá mua và bán đều giảm 100.000 đồng/lượng so với chốt phiên thứ Ba, giao dịch mua – bán hạ về mức 75,70 – 77,90 triệu đồng/lượng.
Tương tự, DOJI Hà Nội và DOJI Hồ Chí Minh cũng giảm 100.000 đồng/lượng chiều mua và bán so với giá chốt phiên trước, giao dịch mua – bán đứng tại 75,65 – 77,85 triệu đồng/lượng.
Tại BTMC, mua vào tăng 100.000 đồng/lượng, bán ra giảm 100.000 đồng/lượng so với cuối ngày hôm qua, giao dịch mua – bán hiện đứng tại 76,05 – 77,85 triệu đồng/lượng.
Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 76,00 – 77,90 triệu đồng/lượng, giảm 150.000 đồng/lượng giá mua, 100.000 đồng/lượng giá bán so với chốt phiên liền trước.
tygiausd.org
Vàng vẫn ở “chân sóng lớn”? Tỷ phú John Paulson tiết lộ chiến lược đầu tư khiến giới tài chính chú ý
06:10 PM 29/07
Giá vàng 29/7: Sáng giảm – chiều tăng; NĐT trong nước – quốc tế ngóng quyết sách của Fed
03:40 PM 29/07
Giá vàng 28/7: Cả miếng, nhẫn đều giảm 1,5 triệu – thế giới mất ngưỡng $4100 – NĐT chờ FOMC
11:00 AM 28/07
Nhận định TTCK phiên 22/2: Tiếp tục rung lắc
08:07 AM 22/02
Khởi đầu kém thuận lợi của của đại gia ngành vàng
07:22 PM 21/02
TTCK phiên 21/2: Thị trường giằng co mạnh, VN-Index kết phiên giảm nhẹ nhờ CP ngân hàng
06:02 PM 21/02
Vàng Nhẫn 9999: Vàng nhẫn nhắm trở lại mục tiêu 66 triệu đồng theo đà tăng của vàng thế giới
11:42 AM 21/02
Bảng giá vàng sáng 21/2: Duy trì đà tăng mạnh, SJC đạt 78,5 triệu đồng khi thế giới lên gần 2030 USD
10:02 AM 21/02
Nhận định TTCK phiên 21/2: Cơ hội mua mới tiếp tục gia tăng
07:57 AM 21/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 1,000 | 26,320 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,500 | 141,500 |
| Vàng nhẫn | 137,500 | 141,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,1050 | 26,5150 |
AUD |
17,8100 | 18,5660 |
CAD |
18,2020 | 18,9740 |
JPY |
1550 | 1660 |
EUR |
29,2320 | 30,7730 |
CHF |
31,3310 | 32,6610 |
GBP |
34,1210 | 35,5700 |
CNY |
3,7920 | 3,9530 |