(GVNET) – Tóm tắt
Nội dung chi tiết
Cập nhật lúc 10h, SJC Hà Nội niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 75,70 – 77,92 triệu đồng/lượng, giảm 100.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên 21/2.
Tại SJC Hồ Chí Minh, giá mua và bán đều giảm 100.000 đồng/lượng so với chốt phiên thứ Ba, giao dịch mua – bán hạ về mức 75,70 – 77,90 triệu đồng/lượng.
Tương tự, DOJI Hà Nội và DOJI Hồ Chí Minh cũng giảm 100.000 đồng/lượng chiều mua và bán so với giá chốt phiên trước, giao dịch mua – bán đứng tại 75,65 – 77,85 triệu đồng/lượng.
Tại BTMC, mua vào tăng 100.000 đồng/lượng, bán ra giảm 100.000 đồng/lượng so với cuối ngày hôm qua, giao dịch mua – bán hiện đứng tại 76,05 – 77,85 triệu đồng/lượng.
Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 76,00 – 77,90 triệu đồng/lượng, giảm 150.000 đồng/lượng giá mua, 100.000 đồng/lượng giá bán so với chốt phiên liền trước.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Nhận định TTCK phiên 22/2: Tiếp tục rung lắc
08:07 AM 22/02
Khởi đầu kém thuận lợi của của đại gia ngành vàng
07:22 PM 21/02
TTCK phiên 21/2: Thị trường giằng co mạnh, VN-Index kết phiên giảm nhẹ nhờ CP ngân hàng
06:02 PM 21/02
Vàng Nhẫn 9999: Vàng nhẫn nhắm trở lại mục tiêu 66 triệu đồng theo đà tăng của vàng thế giới
11:42 AM 21/02
Bảng giá vàng sáng 21/2: Duy trì đà tăng mạnh, SJC đạt 78,5 triệu đồng khi thế giới lên gần 2030 USD
10:02 AM 21/02
Nhận định TTCK phiên 21/2: Cơ hội mua mới tiếp tục gia tăng
07:57 AM 21/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |