Tóm tắt
Nội dung chi tiết
Cụ thể, SJC Hà Nội điều chỉnh giá mua giảm 400.000 đồng/lượng, giá bán đi ngang so với chốt phiên cuối tuần qua, giao dịch mua – bán hiện ở mức 75,40 – 78,42 triệu đồng/lượng.
SJC Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 75,40 – 78,40 triệu đồng/lượng, mua vào giảm 400.000 đồng/lượng, bán ra không đổi so với giá chốt hôm qua.
DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 75,40 – 78,20 triệu đồng/lượng, giảm 350.000 đồng/lượng chiều mua, 150.000 đồng/lượng chiều bán so với chốt phiên cuối tuần.
Tương tự, DOJI Hồ Chí Minh hiện niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 75,40 – 78,20 triệu đồng/lượng, cũng giảm 350.000 đồng/lượng chiều mua và 150.000 đồng/lượng chiều bán so với giá chốt phiên trước.
BTMC giảm 400.000 đồng/lượng giá mua và 100.000 đồng/lượng giá bán so với chốt phiên liền trước, giao dịch mua – bán lùi về 75,40 – 77,90 triệu đồng/lượng.
Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 75,40 – 78,00 triệu đồng/lượng, mua vào giảm 400.000 đồng/lượng, bán ra giảm 100.000 đồng/lượng so với chốt phiên cuối tuần trước.
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 11/9: Dữ liệu lạm phát Mỹ tháng 8 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
03:15 PM 11/09
Tin sáng 11/9: Dầu thô tăng vọt 7%, PPI cao hơn dự báo – Vàng sụt sâu, Phố Wall đỏ lửa
08:20 AM 11/09
Giá vàng đã tăng/giảm ra sao so với thời điểm trước nghỉ Tết
04:57 PM 18/02
Giavang.net ra mắt “dịch vụ tổng đài” cung cấp thông tin tài chính thế giới và trong nước
12:53 PM 17/02
Bảng giá vàng sáng 17/2: SJC điều chỉnh mua bán tăng/giảm trái chiều, khoảng cách hai đầu giá vọt lên 2,5 triệu
10:37 AM 17/02
Người dân đua nhau mua vàng cầu may sát vía Thần tài, nên mua vàng miếng hay nhẫn ngày này?
06:52 AM 17/02
TTCK phiên 16/2: Nối dài đà tăng lên sát mốc 1.210 điểm
06:17 PM 16/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,750 30 | 25,780 20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 143,000 | 146,000 |
| Vàng nhẫn | 143,000 | 146,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,7000 | 26,1100 |
AUD |
18,1010 | 18,8700 |
CAD |
18,2480 | 19,0230 |
JPY |
1620 | 1740 |
EUR |
29,2970 | 30,8430 |
CHF |
31,0150 | 32,3330 |
GBP |
34,1160 | 35,5650 |
CNY |
3,7660 | 3,9260 |