Tóm tắt
Nội dung chi tiết
Cụ thể, SJC Hà Nội điều chỉnh giá mua giảm 400.000 đồng/lượng, giá bán đi ngang so với chốt phiên cuối tuần qua, giao dịch mua – bán hiện ở mức 75,40 – 78,42 triệu đồng/lượng.
SJC Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 75,40 – 78,40 triệu đồng/lượng, mua vào giảm 400.000 đồng/lượng, bán ra không đổi so với giá chốt hôm qua.
DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 75,40 – 78,20 triệu đồng/lượng, giảm 350.000 đồng/lượng chiều mua, 150.000 đồng/lượng chiều bán so với chốt phiên cuối tuần.
Tương tự, DOJI Hồ Chí Minh hiện niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 75,40 – 78,20 triệu đồng/lượng, cũng giảm 350.000 đồng/lượng chiều mua và 150.000 đồng/lượng chiều bán so với giá chốt phiên trước.
BTMC giảm 400.000 đồng/lượng giá mua và 100.000 đồng/lượng giá bán so với chốt phiên liền trước, giao dịch mua – bán lùi về 75,40 – 77,90 triệu đồng/lượng.
Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 75,40 – 78,00 triệu đồng/lượng, mua vào giảm 400.000 đồng/lượng, bán ra giảm 100.000 đồng/lượng so với chốt phiên cuối tuần trước.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Giá vàng đã tăng/giảm ra sao so với thời điểm trước nghỉ Tết
04:57 PM 18/02
Giavang.net ra mắt “dịch vụ tổng đài” cung cấp thông tin tài chính thế giới và trong nước
12:53 PM 17/02
Bảng giá vàng sáng 17/2: SJC điều chỉnh mua bán tăng/giảm trái chiều, khoảng cách hai đầu giá vọt lên 2,5 triệu
10:37 AM 17/02
Người dân đua nhau mua vàng cầu may sát vía Thần tài, nên mua vàng miếng hay nhẫn ngày này?
06:52 AM 17/02
TTCK phiên 16/2: Nối dài đà tăng lên sát mốc 1.210 điểm
06:17 PM 16/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |