Cụ thể, cơ quan quản lý quyết định tăng 710 đồng/lít đối với xăng E5 RON 92, lên 22.830 đồng/lít; tăng 650 đồng/lít đối với xăng RON 95, lên 23.910 đồng/lít.
Tương tự, giá dầu diesel tăng 660 đồng/lít, lên 21.360 đồng/lít; dầu hỏa tăng 640 đồng/lít, lên 21.220 đồng/lít; dầu mazut tăng 310 đồng/kg, lên 15.900 đồng/kg.
Tại kỳ điều hành này, liên bộ Tài chính – Công Thương chỉ trích lập Quỹ Bình ổn giá xăng dầu đối với dầu mazut ở mức 300 đồng/kg. Cơ quan quản lý không trích lập và cũng không chi Quỹ Bình ổn đối với tất cả loại xăng dầu còn lại.
tygiausd.org
Tin sáng 29/10: Chứng khoán Mỹ tăng liền 3 phiên – Quyết sách của Fed khiến Vàng đi xuống
08:40 AM 29/10
Đô la Mỹ neo đỉnh 102,4 điểm, thị trường tiền tệ chao đảo: Tỷ giá USD trong nước sáng 28/10 ra sao?
10:00 AM 28/10
Fed trước kỳ họp FOMC: Tạm dừng tháng 10 để dồn lực tăng lãi suất tháng 12 – Kịch bản nào cho giá vàng và tỷ giá USD?
03:20 PM 26/10
Vàng hồi phục vượt 4.000 USD/oz: Bắt đáy thành công hay cú lừa “bẫy tăng giá” (Bull Trap)?
01:25 PM 26/10
Giá vàng hôm nay 26/10: Vàng thế giới áp sát 4.010 USD, vàng trong nước diễn biến khó lường
10:55 AM 26/10
Fed và 5 ông lớn đồng loạt “ra đòn”: Giá vàng chuẩn bị nổ tung hay lao dốc không phanh?
05:05 PM 24/10
Sau cú sập 4.000 USD: “Siêu bão” lãi suất Fed tuần tới sẽ đẩy vàng lên đỉnh hay dìm xuống vực?
04:45 PM 24/10
Vía Thần Tài và những lưu ý khi mua vàng đón lộc
02:07 PM 15/02
Vàng Nhẫn 9999: Lùi về dưới 66 triệu từ đỉnh 66,06 triệu đồng, vàng nhẫn đắt hơn thế giới 5 triệu đồng
12:07 PM 15/02
Bảng giá vàng sáng 15/2: Vàng miếng ‘rơi tự do’, biên độ mua bán về dưới 2 triệu đồng lần đầu tiên kể từ đầu năm
09:47 AM 15/02
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 15/2: Triển vọng tích cực trong dài hạn vẫn hiện hữu
08:27 AM 15/02
Nhận định TTCK phiên 15/2: Ưu tiên quan điểm chốt lời
08:17 AM 15/02
Tết nhất đến nơi rồi, có nên vào lệnh không?
03:07 PM 07/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,030 -60 | 26,080 -60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,700 | 142,700 |
| Vàng nhẫn | 139,700 | 142,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,63020 | 26,04020 |
AUD |
17,75826 | 18,51227 |
CAD |
18,00584 | 18,76988 |
JPY |
1580 | 1680 |
EUR |
28,05552 | 29,53455 |
CHF |
30,39120 | 31,68221 |
GBP |
33,52034 | 34,94435 |
CNY |
3,7793 | 3,9403 |