(GVN) – Tóm tắt
Nội dung chi tiết
Mở cửa phiên 15/2, DOJI Hà Nội niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 76,35 – 78,05 triệu đồng/lượng, giảm 200.000 đồng/lượng chiều mua, 800.000 đồng/lượng chiều bán so với giá chốt phiên 14/2.
DOJI Hồ Chí Minh cũng giảm 200.000 đồng/lượng giá mua và 800.000 đồng/lượng giá bán so với cuối ngày hôm qua, giao dịch mua – bán lùi về mốc 76,35 – 78,05 triệu đồng/lượng.
Tại BTMC, mua vào giảm 250.000 đồng/lượng, bán ra giảm 800.000 đồng/lượng so với chốt phiên thứ Tư, giao dịch mua – bán hiện đứng tại mốc 76,45 – 78,05 triệu đồng/lượng.
Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 76,45 – 78,05 triệu đồng/lượng, giá mua giảm 200.000 đồng/lượng, giá bán giảm 800.000 đồng/lượng so với chốt phiên liền trước.
Vietnamgold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 76,40 – 78,10 triệu đồng/lượng, giảm 300.000 đồng/lượng chiều mua, giảm 800.000 đồng/lượng chiều bán so với chốt phiên trước đó.
SJC Hà Nội và SJC Hồ Chí Minh chưa thấy có động thái điều chỉnh và vẫn ổn định ở mức 76,70 – 78,92 và 76,70 – 78,90 triệu đồng/lượng.
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 11/9: Dữ liệu lạm phát Mỹ tháng 8 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
03:15 PM 11/09
Tin sáng 11/9: Dầu thô tăng vọt 7%, PPI cao hơn dự báo – Vàng sụt sâu, Phố Wall đỏ lửa
08:20 AM 11/09
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 15/2: Triển vọng tích cực trong dài hạn vẫn hiện hữu
08:27 AM 15/02
Nhận định TTCK phiên 15/2: Ưu tiên quan điểm chốt lời
08:17 AM 15/02
Tết nhất đến nơi rồi, có nên vào lệnh không?
03:07 PM 07/02
Bảng giá vàng sáng 7/2: Tăng phi mã đón sóng Thần Tài, vàng miếng tạo đỉnh mới của năm tại 78,9 triệu đồng
09:38 AM 07/02
Nhận định TTCK phiên 7/2: Xác suất thị trường sẽ điều chỉnh với biên độ không quá lớn
08:12 AM 07/02
TTCK phiên 6/2: Thị trường rơi vào thế giằng co
06:18 PM 06/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,750 30 | 25,780 20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 143,000 | 146,000 |
| Vàng nhẫn | 143,000 | 146,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,7000 | 26,1100 |
AUD |
18,1010 | 18,8700 |
CAD |
18,2480 | 19,0230 |
JPY |
1620 | 1740 |
EUR |
29,2970 | 30,8430 |
CHF |
31,0150 | 32,3330 |
GBP |
34,1160 | 35,5650 |
CNY |
3,7660 | 3,9260 |