Tóm tắt
Nội dung
Hôm nay (6/2), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.964 VND/USD, tăng 10 đồng so với niêm yết trước. Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.766 VND/USD, tỷ giá trần là 25.162 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 13h:
Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.180 – 24.550 VND/USD, tăng 10 đồng giá mua và bán so với chốt phiên thứ Hai.
Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.195 – 24.505 VND/USD, giảm 30 đồng chiều mua và bán so với chốt phiên hôm qua.
Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.177 – 24.522 VND/USD, mua vào giảm 21 đồng, bán ra giảm 22 đồng so với giá chốt phiên trước.
Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.1095 – 24.529 VND/USD, giảm 16 đồng mua vào và bán ra so với chốt phiên 5/2.
Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.120 – 24.510 VND/USD, giảm 20 đồng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên liền trước.
Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.160 – 24.598 VND/USD, tăng 18 đồng giá mua, 35 đồng giá bán so với cuối ngày hôm qua.
Tỷ giá USD trên thị trường tự do đi ngang chiều mua, giảm 20 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán tại 24.870 – 24.950 VND/USD.
tygiausd.org
Cập nhật sáng 25/5: Giá dầu lao dốc 5%, vàng vượt 4.550 USD: Thị trường “xoay chiều” vì kỳ vọng hòa bình Mỹ – Iran
07:45 AM 25/05
Ấn Độ tăng thuế nhập khẩu vàng, bạc: Thị trường kim loại và tiền tệ rung lắc, ETF đối mặt rủi ro méo giá
03:45 PM 22/05
Cập nhật giá vàng ngày 22/5: Thế giới vẫn quanh quẩn mốc $4500 – SJC lùi về 162 triệu
11:35 AM 22/05
UBS dự báo về giá vàng năm 2024
04:52 PM 05/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,480 0 | 26,520 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |