Bảng giá vàng 9h sáng 15/05:
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,420,000 | 36,620,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,420,000 | 36,640,000 |
| DOJI HN | 36,500,000 | 36,580,000 |
| DOJI SG | 36,500,000 | 36,580,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,500,000 | 36,560,000 |
| PNJ Hà Nội | 36,490,000 | 36,570,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,500,000 | 36,550,00 |
| EXIMBANK | 36,500,000 | 36,580,000 |
| HDBANK | 36,460,000 | 36,570,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 15/05.
Giavang.net
BofA: Vàng đang bị định giá thấp nhất 3 năm – Điều gì sẽ xảy ra nếu dòng tiền tăng tốc?
02:11 PM 25/08
Tỷ giá USD/VND ngày 25/8: TGTT tăng 15 đồng – các NHTM đồng loạt hạ giá mua – bán đồng USD
11:15 AM 25/08
Tiêu điểm phiên 24/8: Căng thẳng Mỹ – Canada leo thang, dòng tiền đổ vào tài sản an toàn như vàng
03:40 PM 24/08
Vàng tăng vọt lên đỉnh 3 tháng, 4.700 USD đang ở rất gần?
02:15 PM 24/08
Cập nhật giá vàng sáng 24/8: Thế giới tăng 1% lên $4650 – vàng SJC nhanh chân cán mốc 149 triệu
09:35 AM 24/08
Bản tin 10pm: Phân tích việc giám đốc FBI bị ông Trump sa thải tác động đến giá vàng ra sao?
10:01 PM 12/05
Thị trường tuần 08/05-12/05: Quý kim chưa tỏa sáng trở lại
04:33 PM 12/05
DailyForex: Vàng tăng do chứng khoán suy yếu
03:01 PM 12/05
Ngày 12/05: Vàng SJC bật tăng trong phiên cuối tuần
11:24 AM 12/05
Vàng vững giá do bất ổn chính trị ở Mỹ nhưng vẫn đứng trước tuần thứ 4 liên tiếp giá giảm
10:21 AM 12/05
Ngày 12/05: TGTT và tỷ giá USD/VND ở các NHTM đồng loạt giảm
09:28 AM 12/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,920 50 | 25,970 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 147,600600 | 150,600600 |
| Vàng nhẫn | 147,600600 | 150,630600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,900-50 | 26,310-50 |
AUD |
18,182-81 | 18,955-84 |
CAD |
18,367-74 | 19,147-77 |
JPY |
158-1 | 169-1 |
EUR |
29,661-82 | 31,225-87 |
CHF |
31,667-124 | 33,012-129 |
GBP |
34,693-59 | 36,166-61 |
CNY |
3,786-8 | 3,947-8 |