Bảng giá vàng sáng 16/1: SJC “nằm bất động” với chênh lệch mua – bán ở mức 2,5 triệu đồng 09:42 16/01/2024

Bảng giá vàng sáng 16/1: SJC “nằm bất động” với chênh lệch mua – bán ở mức 2,5 triệu đồng

Tóm tắt

  • Mở cửa phiên giao dịch ngày 16/1, vàng miếng SJC đi ngang hàng loạt tại nhiều thương hiệu.
  • Mua vào neo quanh mốc 74 triệu đồng, bán ra neo ở ngưỡng 76,5 triệu đồng/lượng.
  • Chênh lệch mua – bán duy trì mức 2,5 triệu đồng.

Nội dung chi tiết

SJC Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 74,00 – 76,52 triệu đồng/lượng, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.

SJC Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 74,00 – 76,50 triệu đồng/lượng, giá mua và bán không thay đổi so với chốt phiên thứ Hai.

DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 73,95 – 76,45 triệu đồng/lượng, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên đầu tuần.

DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 73,95 – 76,45 triệu đồng/lượng, mua vào – bán ra cùng đi ngang so với cuối ngày hôm qua.

BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 74,10 – 76,45 triệu đồng/lượng, giá mua và bán không điều chỉnh so với chốt phiên 15/1.

Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 74,05 – 76,50 triệu đồng/lượng, chiều mua và bán đứng yên so với giá chốt phiên trước.

Bảng giá vàng miếng SJC phiên 16/1

Giá vàng hôm nay

ĐVT: 1,000/LượngMua vàoBán ra
SJC HCM 1-10L74,00076,500
SJC Hà Nội74,00076,520
TPBANK GOLD73,95076,450
EXIMBANK74,00076,500
DOJI HN73,95076,450
DOJI HCM73,95076,450
Phú Qúy SJC74,05076,450
PNJ HCM74,50076,700
PNJ Hà Nội74,50076,700
Bảo Tín Minh Châu74,10076,400
Mi Hồng74,70075,700

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,300 0 26,320 0

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 137,700200 141,700200
Vàng nhẫn 137,700200 141,730200

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

26,080-25 26,490-25

  AUD

17,83627 18,59428

  CAD

18,23129 19,00531

  JPY

1550 1660

  EUR

29,32795 30,874100

  CHF

31,42493 32,75897

  GBP

34,20280 35,65484

  CNY

3,7941 3,9551