Tóm tắt
Nội dung
Cập nhật lúc 11h30, ngày 13/12, Nhẫn SJC 9999 niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 59,95 – 61,00 triệu đồng/lượng, giảm 100.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với cuối ngày hôm qua.
Nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 60,29 – 61,39 triệu đồng/lượng, giá mua và bán cùng giảm 40.000 đồng/lượng so với chốt phiên thứ Ba.
Nhẫn Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 60,15 – 61,25 triệu đồng/lượng, giảm 100.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
DOJI – nhẫn Hưng Thịnh Vượng 9999, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 60,00 – 60,90 triệu đồng/lượng, tăng 100.000 đồng/lượng chiều mua, giảm 50.000 đồng/lượng chiều bán so với chốt phiên 12/12.
Đồng vàng HanaGold 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 60,30 – 60,80 triệu đồng/lượng, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên liền trước.
Cùng thời điểm trên, vàng miếng của SJC niêm yết giá bán tại mốc 73,70 triệu đồng/lượng, cao hơn vàng nhẫn SJC 12,7 triệu đồng, tăng mạnh 350.000 đồng/lượng so với phiên hôm qua.
Giá vàng thế giới giao dịch tại ngưỡng 1.979 USD/ounce. Quy đổi theo tỷ giá trên thị trường tự do (24.740 VND/USD) vàng thế giới đứng tại 59,71 triệu đồng/lượng (đã bao gồm thuế, phí), thấp hơn vàng nhẫn 1,7 triệu đồng, tăng 200.000 đồng so với phiên hôm qua.
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 11/9: Dữ liệu lạm phát Mỹ tháng 8 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
03:15 PM 11/09
Bảng giá vàng sáng 13/12: Thị trường vàng thiếu sôi động, SJC đi ngang tại vùng giá 73,6 triệu đồng
09:57 AM 13/12
VIDEO: Chỉ số CPI của Hoa Kỳ đêm qua có lợi cho USD, cần mua vàng ở các mốc nào để an toàn?
08:57 AM 13/12
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 13/12: Khả năng xuất hiện những nhịp rung lắc, giằng co
08:27 AM 13/12
Nhận định TTCK phiên 13/12: Xu hướng giằng co tại ngưỡng kháng cự 1.130 vẫn chưa kết thúc
08:07 AM 13/12
Lãi suất tiết kiệm “giảm không phanh”, gửi tiết kiệm kỳ hạn 1-2 tháng có nơi chỉ nhận lãi suất 2,2%/năm
06:02 PM 12/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,760 10 | 25,810 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 142,600-400 | 145,600-400 |
| Vàng nhẫn | 142,600-400 | 145,630-400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,77070 | 26,18070 |
AUD |
18,074-27 | 18,842-28 |
CAD |
18,2568 | 19,0319 |
JPY |
1620 | 1740 |
EUR |
29,258-40 | 30,801-42 |
CHF |
30,951-64 | 32,266-67 |
GBP |
34,17154 | 35,62256 |
CNY |
3,77710 | 3,93711 |