Vàng Nhẫn 9999: Đã bớt tiêu cực nhưng chưa thoát xu hướng giảm, vàng nhẫn về dưới 61,4 triệu đồng 11:52 13/12/2023

Vàng Nhẫn 9999: Đã bớt tiêu cực nhưng chưa thoát xu hướng giảm, vàng nhẫn về dưới 61,4 triệu đồng

Tóm tắt

  • So với nhịp giảm lên tới nửa triệu đồng hôm qua, đà giảm của vàng nhẫn hôm đã chậm hơn.
  • Dù vậy, xu hướng giảm vẫn đang hiện diện, giá cao nhất cũng lùi về dưới 61,4 triệu đồng.
  • Vàng nhẫn tăng thêm 200.000 đồng mức chênh với vàng thế giới và tăng 350.000 đồng chênh lệch với vàng miếng.

Nội dung

Cập nhật lúc 11h30, ngày 13/12, Nhẫn SJC 9999 niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 59,95 – 61,00 triệu đồng/lượng, giảm 100.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với cuối ngày hôm qua.

Nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 60,29 – 61,39 triệu đồng/lượng, giá mua và bán cùng giảm 40.000 đồng/lượng so với chốt phiên thứ Ba.

Nhẫn Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 60,15 – 61,25 triệu đồng/lượng, giảm 100.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.

DOJI – nhẫn Hưng Thịnh Vượng 9999, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 60,00 – 60,90 triệu đồng/lượng, tăng 100.000 đồng/lượng chiều mua, giảm 50.000 đồng/lượng chiều bán so với chốt phiên 12/12.

Đồng vàng HanaGold 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 60,30 – 60,80 triệu đồng/lượng, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên liền trước.

Cùng thời điểm trên, vàng miếng của SJC niêm yết giá bán tại mốc 73,70 triệu đồng/lượng, cao hơn vàng nhẫn SJC 12,7 triệu đồng, tăng mạnh 350.000 đồng/lượng so với phiên hôm qua.

Giá vàng thế giới giao dịch tại ngưỡng 1.979 USD/ounce. Quy đổi theo tỷ giá trên thị trường tự do (24.740 VND/USD) vàng thế giới đứng tại 59,71 triệu đồng/lượng (đã bao gồm thuế, phí), thấp hơn vàng nhẫn 1,7 triệu đồng, tăng 200.000 đồng so với phiên hôm qua.

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,250 -50 26,280 -40

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 138,200500 142,200500
Vàng nhẫn 138,200500 142,230500

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

26,060-20 26,470-20

  AUD

18,002166 18,766173

  CAD

18,27949 19,05551

  JPY

1583 1693

  EUR

29,495167 31,050176

  CHF

31,778354 33,127369

  GBP

34,457256 35,920267

  CNY

3,792-2 3,953-2