Bảng giá vàng 9h sáng 10/05:
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,380,000 | 36,580,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,380,000 | 36,600,000 |
| DOJI HN | 36,430,000 | 36,530,000 |
| DOJI SG | 36,450,000 | 36,530,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,460,000 | 36,540,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,400,000 | 36,590,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,450,000 | 36,510,000 |
| MARITIME BANK | 36,480,000 | 36,560,000 |
| VIETNAMGOLD | 36,440,000 | 36,520,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 10/05.
Giavang.net
BofA: Vàng đang bị định giá thấp nhất 3 năm – Điều gì sẽ xảy ra nếu dòng tiền tăng tốc?
02:11 PM 25/08
Tỷ giá USD/VND ngày 25/8: TGTT tăng 15 đồng – các NHTM đồng loạt hạ giá mua – bán đồng USD
11:15 AM 25/08
Tiêu điểm phiên 24/8: Căng thẳng Mỹ – Canada leo thang, dòng tiền đổ vào tài sản an toàn như vàng
03:40 PM 24/08
Vàng tăng vọt lên đỉnh 3 tháng, 4.700 USD đang ở rất gần?
02:15 PM 24/08
Cập nhật giá vàng sáng 24/8: Thế giới tăng 1% lên $4650 – vàng SJC nhanh chân cán mốc 149 triệu
09:35 AM 24/08
Bản tin 10pm: Phân tích nguyên nhân làm vàng giảm sâu thêm
10:02 PM 09/05
Murenbeeld: Hãy giữ vàng bởi khủng hoảng đang ở rất gần
04:02 PM 09/05
DailyForex: Vàng tăng giá do động thái mua lấp trống
02:40 PM 09/05
Ngày 09/05: Vàng SJC giảm nhẹ
11:34 AM 09/05
Vàng ở gần mức thấp nhất 7 tuần do nhu cầu mua tài sản an toàn giảm sau bầu cử tại Pháp
10:43 AM 09/05
Bất chấp vàng tăng giá, xu hướng ngắn hạn vẫn là tiêu cực
10:02 AM 09/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,920 50 | 25,970 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 147,600600 | 150,600600 |
| Vàng nhẫn | 147,600600 | 150,630600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,900-50 | 26,310-50 |
AUD |
18,182-81 | 18,955-84 |
CAD |
18,367-74 | 19,147-77 |
JPY |
158-1 | 169-1 |
EUR |
29,661-82 | 31,225-87 |
CHF |
31,667-124 | 33,012-129 |
GBP |
34,693-59 | 36,166-61 |
CNY |
3,786-8 | 3,947-8 |