Tóm tắt
Nội dung
Cập nhật lúc 10h30 ngày 10/11, nhẫn SJC 9999 niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 58,55 – 59,55 triệu đồng/lượng, tăng 100.000 đồng/lượng mua vào – bán ra so với giá chốt chiều qua.
Nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 58,98 – 59,93 triệu đồng/lượng, giảm 150.000 đồng/lượng giá mua và bán so với chốt phiên thứ Năm.
DOJI – nhẫn Hưng Thịnh Vượng 9999, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 58,55 – 59,47 triệu đồng/lượng, tăng 150.000 đồng/lượng chiều mua và 70.000 đồng/lượng chiều bán so với giá chốt phiên trước.
Nhẫn VietNamGold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 58,55 – 59,55 triệu đồng/lượng, mua vào và bán ra cùng tăng 190.000 đồng/lượng so với cuối ngày hôm qua.
Đồng vàng HanaGold 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 58,75 – 59,25 triệu đồng/lượng, tăng 50.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên 9/11.
Bảng giá Vàng Nhẫn phiên 10/11
Cùng thời điểm trên, vàng miếng của SJC niêm yết giá bán tại mốc 70,40 triệu đồng/lượng, cao hơn vàng nhẫn SJC 10,85 triệu đồng – tương đương với mức chênh lệch hôm qua 9/11.
Giá vàng thế giới giao dịch tại ngưỡng 1.960 USD/ounce. Quy đổi theo tỷ giá trên thị trường tự do (24.550 VND/USD) vàng thế giới đứng tại 58,68 triệu đồng/lượng (đã bao gồm thuế, phí), thấp hơn vàng nhẫn 1,3 triệu đồng, giảm 200.000 đồng so với cùng thời điểm hôm qua.
tygiausd.org
Tỷ giá USD/VND ngày 15/9: TGTT tăng lên kỉ lục mới 25.617 – các NHTM đồng loạt nâng giá đồng USD
12:36 PM 15/09
Bảng giá vàng sáng 10/11: Vàng miếng tăng mạnh, củng cố mốc 70 triệu đồng theo đà tích cực của vàng thế giới
09:47 AM 10/11
Việt Nam lên án mạnh mẽ hành động tấn công vào dân thường tại Dải Gaza, kêu gọi ngừng bắn ngay lập tức
05:37 PM 09/11
Hamas mất quyền kiểm soát hoàn toàn khu Bắc Gaza
03:42 PM 09/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,720 -40 | 25,770 -40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 142,300-300 | 145,300-300 |
| Vàng nhẫn | 142,300-300 | 145,330-300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,720-50 | 26,130-50 |
AUD |
17,996-78 | 18,761-81 |
CAD |
18,189-67 | 18,962-69 |
JPY |
162-1 | 173-1 |
EUR |
29,163-94 | 30,701-99 |
CHF |
30,925-26 | 32,239-27 |
GBP |
34,049-121 | 35,495-126 |
CNY |
3,766-10 | 3,926-11 |