Tỷ giá VND/USD 26/10: Tỷ giá trung tâm tăng 8 đồng, USD tự do đứng mốc 24.600 đồng 10:32 26/10/2023

Tỷ giá VND/USD 26/10: Tỷ giá trung tâm tăng 8 đồng, USD tự do đứng mốc 24.600 đồng

Tóm tắt

  • Tỷ giá trung tâm tăng 8 đồng.
  • NHTM tăng với biên độ khoảng 3-41 đồng.
  • Thị trường tự do trái chiều.

Nội dung

Hôm nay (26/10), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 24.095 VND/USD, tăng 8 đồng so với công bố phiên hôm qua .

Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.890 VND/USD, tỷ giá trần là 25.300 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 10h30:

Cụ thể, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.390 – 24.760 VND/USD, tăng 40 đồng cả hai chiều mua và chiều bán so với chốt phiên liền trước.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.450 – 24.750 VND/USD, tăng 40 đồng ở cả hai chiều mua và chiều bán so với giá chốt phiên hôm qua.

Techcombank niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.428 – 24.770 VND/USD, tăng 30 đồng mua vào, bán ra so với chốt phiên liền trước.

Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.365 – 24.785 VND/USD, tăng 41 đồng mua vào, bán ra so với phiên liền trước.

Tại ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 24.370 – 24.760 VND/USD, tăng 30 đồng chiều mua vào, chiều bán ra so với chốt phiên hôm qua.

Ngân hàng Maritimebank hiện niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.435 – 24.752 VND/USD, tăng 3 đồng ở giá mua, 17 đồng giá bán so với giá chốt phiên liền trước.

Tỷ giá USD trên thị trường tự do tăng 30 đồng chiều mua và đi ngang chiều bán so với niêm yết phiên liền trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán tại 24.550 – 24.600 VND/USD.

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,720 -40 25,770 -40

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 142,300 145,300
Vàng nhẫn 142,300 145,330

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,7200 26,1300

  AUD

17,9960 18,7610

  CAD

18,1890 18,9620

  JPY

1620 1730

  EUR

29,1630 30,7010

  CHF

30,9250 32,2390

  GBP

34,0490 35,4950

  CNY

3,7660 3,9260