Chiều 23/10, liên Bộ Tài chính – Công Thương thực hiện điều chỉnh giá bán lẻ xăng dầu theo chu kỳ. Thời gian áp dụng bắt đầu từ 15h ngày hôm nay.
Do kỳ điều chỉnh ngày 21/10 rơi vào cuối tuần nên cơ quan điều hành lùi ngày điều chỉnh giá xăng dầu sang hôm nay (23/10).
Cụ thể, giá xăng E5 RON 92 tăng 460 đồng/lít, lên 22.370 đồng/lít; xăng RON 95 tăng 470 đồng/lít, lên 23.510 đồng/lít. Như vậy, giá mặt hàng xăng đã tăng trở lại sau 2 phiên giảm mạnh liên tiếp.
Tương tự, giá dầu diesel tăng 70 đồng/lít lên 22.480 đồng/lít. Giá dầu hỏa tăng 290 đồng/lít lên 22.750 đồng/lít; dầu mazut tăng 380 đồng/kg lên 16.610 đồng/kg.
Tại kỳ điều hành này, liên bộ không trích lập, đồng thời không chi quỹ bình ổn đối với tất cả loại xăng dầu.
tygiausd.org
“Cá voi” mới của thị trường vàng: Tether âm thầm gom 146 tấn, vượt nhiều ngân hàng trung ương
11:10 AM 01/08
Dự báo giá vàng tuần 3-7/8: Phe mua “chùn tay” dù USD suy yếu, rủi ro giảm giá vẫn hiện hữu
11:00 AM 01/08
PTKT Vàng 31/7: Sập mốc 4.100 USD: Giá vàng lao dốc khi USD hồi sinh và căng thẳng Iran bùng phát
02:05 PM 31/07
Vàng tạo đáy? Cơ hội lớn khi bong bóng AI bắt đầu rạn nứt
08:50 AM 31/07
Tỷ giá VND/USD 23/10: Tỷ giá trung tâm giảm, USD tại các ngân hàng tăng vọt vượt 24.700
11:47 AM 23/10
Israel tuyên bố: Chiến dịch hiện tại ở Gaza sẽ là sau chót
08:42 AM 23/10
Vàng Nhẫn 9999: Vàng nhẫn leo lên 59,2 triệu đồng/lượng, cao hơn đỉnh của năm 2022 gần 2 triệu đông
01:17 PM 21/10
Israel tuyên bố chiến đấu với Hamas ‘tới khi thắng’
11:32 AM 21/10
VIDEO: Tổng kết tuần giao dịch 16-20/10/2023: Không có nỗ lực ngoại giao nào cản được chiến sự và giá vàng
09:37 AM 21/10
Lạm phát Nhật Bản giảm xuống dưới 3%
05:32 PM 20/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,250 -50 | 26,280 -40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,000-900 | 141,000-900 |
| Vàng nhẫn | 137,000-900 | 141,030-900 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,0800 | 26,4900 |
AUD |
18,0110 | 18,7750 |
CAD |
18,2860 | 19,0620 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,4970 | 31,0520 |
CHF |
31,7510 | 33,0990 |
GBP |
34,4480 | 35,9100 |
CNY |
3,7990 | 3,9600 |