Tóm tắt
Nội dung
Thời điểm mở cửa, SJC Hà Nội niêm yết giá mua – bán của vàng miếng tại mốc 66,70 – 67,32 triệu đồng/lượng, tăng 150.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với cuối ngày hôm qua.
Tại SJC Hồ Chí Minh, tăng 150.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên liền trước, giao dịch được niêm yết tại mốc 66,70 – 67,30 triệu đồng/lượng (MV – BR).
DOJI Hà Nội, điều chỉnh giá mua tăng 100.000 đồng/lượng, giá bán không đổi so với chốt phiên thứ Tư – chênh lệch mua bán được thu hẹp. Giá mua và bán hiện đứng tại mốc 66,65 – 67,25 triệu đồng/lượng.
DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giá mua – bán tại mốc 66,70 – 67,30 triệu đồng/lượng, mua vào tăng 200.000 đồng/lượng, bán ra tăng 100.000 đồng/lượng so với giá chốt phiên trước. Với diễn biến hiện tại, đơn vị này cũng có chiều hướng thu hẹp biên độ giữa hai chiều mua – bán.
Hệ thống Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 66,75 – 67,45 triệu đồng/lượng, giá mua và bán cùng tăng 100.000 đồng/lượng so với cuối ngày 4/5.
BTMC, niêm yết giá mua – bán tại mốc 66,72 – 67,28 triệu đồng/lượng, mua vào tăng 50.000 đồng/lượng, bán ra ngược chiều giảm 50.000 đồng/lượng so với chốt phiên trước đó, biên độ mua – bán cũng được thu hẹp.
Bảng so sánh giá vàng SJC sáng 4/5
Để cân bằng lợi nhuận và rủi ro trong đầu tư, có thể áp dụng một số phương pháp như:
tygiausd.org
Tỷ giá USD/VND ngày 11/3: TGTT giảm 3 đồng xuống 25.059 – giá bán tại các NH giảm theo
02:00 PM 11/03
Vàng nhẫn phiên 10/3: Người dân xếp hàng chờ mua giấy – nhẫn trơn BTMC giá cao hơn cả vàng miếng
03:35 PM 10/03
Tỷ giá USD/VND ngày 10/3: Các NH nâng giá bán ra kịch trần nhưng lại giảm giá mua vào
11:15 AM 10/03
Quản lý thị trường vàng tại Việt Nam
02:48 PM 03/05
Ông Trump cảnh báo hậu quả nếu ông Biden tái đắc cử, đồng thời tuyên bố sẽ đánh bại ông Biden trong cuộc tái đấu
03:38 PM 28/04
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 28/4: Thị trường thể hiện rõ sự thận trọng của nhà đầu tư
09:53 AM 28/04
TTCK phiên 27/4: Thêm một phiên giao dịch buồn tẻ
06:28 PM 27/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,150 -40 | 27,190 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 183,300-900 | 186,300-900 |
| Vàng nhẫn | 183,300-900 | 186,330-900 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |