Tóm tắt
Nội dung
Mở cửa, SJC Hà Nội niêm yết giá vàng miếng tại mốc 66,45 – 67,07 triệu đồng/lượng, tăng 50.000 đồng/lượng giá mua và bán so với chốt phiên thứ Hai.
Tại SJC Hồ Chí Minh, mua vào và bán ra cùng tăng 50.000 đồng/lượng so với cuối ngày hôm qua, giao dịch mua – bán niêm yết tại mốc 66,45 – 67,05 triệu đồng/lượng.
DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 66,40 – 67,00 triệu đồng/lượng, giá mua đi ngang, giá bán tăng 50.000 đồng/lượng so với chốt phiên 24/4.
DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 66,40 – 67,00 triệu đồng/lượng, ngang giá chiều mua, tăng 50.000 đồng/lượng chiều bán so với giá chốt phiên trước.
Hệ thống Phú Quý, điều chỉnh tăng 50.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên liền trước, giao dịch mua – bán đứng tại mốc 66,45 – 67,05 triệu đồng/lượng.
Tại BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 66,47 – 67,03 triệu đồng/lượng, mua vào và bán ra đều tăng 50.000 đồng/lượng so với giá chốt chiều qua.
Bảng so sánh giá vàng SJC sáng 25/4
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 23/9: Chỉ số PMI Dịch vụ – Sản xuất Mỹ
03:55 PM 23/09
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng ngấp nghé bờ vực 4.300$: Cơn ác mộng xả hàng trước ‘giờ G’ cuộc gặp Trump – Tập?”
11:05 AM 23/09
Trung Quốc “điên cuồng” gom vàng: nhập khẩu vượt 1.100 tấn, mục tiêu 1.200 tấn đang đến gần
09:05 AM 23/09
KCM Trade ghi dấu ấn thương hiệu với “Best Forex Trading Platform 2026” và “Most Reliable CFD Broker in Africa 2026
03:05 PM 21/09
Lý do khiến nhà đầu tư tin rằng đồng USD sẽ tiếp tục mất giá
05:03 PM 24/04
Tỷ giá sẽ ổn định
03:08 PM 24/04
Tỷ giá VND/USD 24/4: Thị trường tự do quay đầu giảm mạnh
12:13 PM 24/04
Nhận định TTCK phiên 24/4: Báo cáo kết quả kinh doanh quý I sẽ ra nhiều hơn, cố phiếu riêng lẻ vẫn có cơ hội
09:53 AM 24/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,800 -70 | 25,850 -70 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 142,500600 | 145,500600 |
| Vàng nhẫn | 142,500600 | 145,530600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,780-20 | 26,190-20 |
AUD |
17,942-80 | 18,704-83 |
CAD |
17,996-70 | 18,760-73 |
JPY |
159-1 | 170-1 |
EUR |
28,904-141 | 30,428-149 |
CHF |
30,794-163 | 32,101-170 |
GBP |
33,652-208 | 35,081-217 |
CNY |
3,779-6 | 3,940-6 |