VN-Index dừng chân ở mốc 1.088,29 điểm, tăng 21,61 điểm. Điểm sáng của thị trường đến từ giao dịch khởi sắc của các ngành chứng khoán, đầu tư công, thép với nhiều mã tăng trần và gần trần. Phiên hôm nay chỉ số đã chính thức phá vỡ xu hướng đi ngang trong hai tuần và break out khỏi mô hình hộp. Thị trường được kỳ vọng sẽ chinh phục các ngưỡng kháng cự cao hơn trong các phiên cuối cùng của năm nay.
Toàn thị trường ghi nhận 653 mã chứng khoán tăng giá trong phiên hôm nay, so với chỉ 187 mã giảm giá. Thanh khoản thị trường cũng tích cực hơn với tổng giá trị 13.222 tỷ đồng.
Giao dịch của nhà đầu tư vẫn đang là điểm sáng được duy trì vài tháng qua. Khối ngoại phiên hôm nay mua ròng đến 818 tỷ đồng, tập trung vào các mã HPG, STB và SSI.
tygiausd.org
BofA: Vàng đang bị định giá thấp nhất 3 năm – Điều gì sẽ xảy ra nếu dòng tiền tăng tốc?
02:11 PM 25/08
Tỷ giá USD/VND ngày 25/8: TGTT tăng 15 đồng – các NHTM đồng loạt hạ giá mua – bán đồng USD
11:15 AM 25/08
Tiêu điểm phiên 24/8: Căng thẳng Mỹ – Canada leo thang, dòng tiền đổ vào tài sản an toàn như vàng
03:40 PM 24/08
Vàng tăng vọt lên đỉnh 3 tháng, 4.700 USD đang ở rất gần?
02:15 PM 24/08
Cập nhật giá vàng sáng 24/8: Thế giới tăng 1% lên $4650 – vàng SJC nhanh chân cán mốc 149 triệu
09:35 AM 24/08
Chủ tịch SEC cảnh báo về thị trường tiền điện tử, kêu gọi các nhà đầu tư “không bị cuốn vào FOMO”
03:08 PM 17/01
Tỷ giá VND/USD phiên 17/1: USD giao dịch ổn định tại TT tự do, NHTM tăng/giảm không đồng nhất
11:38 AM 17/01
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 17/1: VN30-Index vẫn duy trì trạng thái trung lập trong xu hướng ngắn hạn
09:53 AM 17/01
Bảng giá vàng sáng 17/1: Diễn biến giảm giá chưa dứt, SJC tiếp đà suy yếu về mốc 67 triệu đồng
09:53 AM 17/01
Giá vàng hôm nay 17.1.2023: SJC chậm rãi đi xuống
09:14 AM 17/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,920 50 | 25,970 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 147,600600 | 150,600600 |
| Vàng nhẫn | 147,600600 | 150,630600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,900-50 | 26,310-50 |
AUD |
18,182-81 | 18,955-84 |
CAD |
18,367-74 | 19,147-77 |
JPY |
158-1 | 169-1 |
EUR |
29,661-82 | 31,225-87 |
CHF |
31,667-124 | 33,012-129 |
GBP |
34,693-59 | 36,166-61 |
CNY |
3,786-8 | 3,947-8 |