Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 22.992 VND/USD và tỷ giá sàn là 21.654 VND/USD.
Thời gian cập nhật tỷ giá USD/VND tại các NHTM là 9h55 ngày 18/04/2017.
Sáng nay, ngân hàng Vietcombank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.700– 22.770 đồng/USD (mua vào – bán ra),giữ nguyên 2 chiều mua vào, bán ra so với ngày 17/04.
Ngân hàng Vietinbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.690– 22.770 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên 2 chiều mua vào, bán ra so với ngày 17/04.
Ngân hàng ACB niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.700 – 22.770 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên 2 chiều mua vào, bán ra so với ngày 17/04.
Ngân hàng Dongabank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức mua vào là 22.690 đồng/USD, bán ra là 22.770 đồng/USD, tăng 10 đồng chiều mua vào, giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 17/04.
Ngân hàng VPbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.660 – 22.770 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên 2 chiều mua vào, bán ra so với ngày 17/04.
Trên thị trường tự do tại Hà Nội sáng nay 18/04/2017 lúc 9h15, đồng USD được giao dịch ở mức 22.710 đồng/USD chiều mua vào và chiều bán ra là 22.720 đồng/USD.
Giavang.net tổng hợp
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Bảng giá vàng 9h sáng 18/04: Vàng SJC mất mốc 37 triệu
08:42 AM 18/04
Phút căng thẳng giữa điểm nóng Triều Tiên có thể khiến giá vàng bùng nổ bất cứ lúc nào
08:11 AM 18/04
DailyForex: Phân tích kĩ thuật hàng tuần
03:34 PM 17/04
Các nhân tố có thể đẩy vàng lên giá $1300
02:22 PM 17/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100 | 173,100 |
| Vàng nhẫn | 170,100 | 173,130 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |