Mở cửa phiên giao dịch ngày hôm nay, giá vàng SJC niêm yết tại các đơn vị kinh doanh vàng bạc đá quý đi theo chiều hướng giảm sau 2 phiên tăng mạnh. Giá đã trượt khỏi mốc 37 triệu mỗi lượng bán ra, gây không ít thất vọng cho nhà đầu tư.
Bảng giá vàng 9h sáng 18/04
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,700,000 | 36,950,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,700,000 | 36,970,000 |
| DOJI HN | 36,780,000 | 36,900,000 |
| DOJI SG | 36,760,000 | 36,910,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,780,000 | 36,900,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,680,000 | 36,900,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,800,000 | 36,870,000 |
| TPBANK GOLD | 36,760,000 | 36,910,000 |
| HDBANK | 36,780,000 | 36,930,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 18/04.
Giavang.net
BofA: Vàng đang bị định giá thấp nhất 3 năm – Điều gì sẽ xảy ra nếu dòng tiền tăng tốc?
02:11 PM 25/08
Tỷ giá USD/VND ngày 25/8: TGTT tăng 15 đồng – các NHTM đồng loạt hạ giá mua – bán đồng USD
11:15 AM 25/08
Tiêu điểm phiên 24/8: Căng thẳng Mỹ – Canada leo thang, dòng tiền đổ vào tài sản an toàn như vàng
03:40 PM 24/08
Vàng tăng vọt lên đỉnh 3 tháng, 4.700 USD đang ở rất gần?
02:15 PM 24/08
Cập nhật giá vàng sáng 24/8: Thế giới tăng 1% lên $4650 – vàng SJC nhanh chân cán mốc 149 triệu
09:35 AM 24/08
Phút căng thẳng giữa điểm nóng Triều Tiên có thể khiến giá vàng bùng nổ bất cứ lúc nào
08:11 AM 18/04
DailyForex: Phân tích kĩ thuật hàng tuần
03:34 PM 17/04
Các nhân tố có thể đẩy vàng lên giá $1300
02:22 PM 17/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,820 -100 | 25,860 -110 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 147,600 | 150,600 |
| Vàng nhẫn | 147,600 | 150,630 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,9000 | 26,3100 |
AUD |
18,1820 | 18,9550 |
CAD |
18,3670 | 19,1470 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,6610 | 31,2250 |
CHF |
31,6670 | 33,0120 |
GBP |
34,6930 | 36,1660 |
CNY |
3,7860 | 3,9470 |