Bảng giá vàng 9h sáng 13/04:
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,590,000 | 36,790,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,590,000 | 36,810,000 |
| DOJI HN | 36,650,000 | 36,750,000 |
| DOJI SG | 36,650,000 | 36,750,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,660,000 | 36,740,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,580,000 | 36,780,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,670,000 | 36,730,000 |
| MARITIME BANK | 36,670,000 | 36,750,000 |
| SHB | 36,650,000 | 36,760,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 13/04.
Giavang.net
Tỷ giá USD/VND ngày 26/8: TGTT giảm 4 – các NHTM vẫn mạnh tay hạ giá mua – bán đồng USD
10:40 AM 26/08
Vàng hướng tháng tăng mạnh nhất từ 1999, nhưng cựu banker hé lộ rủi ro lớn nhà đầu tư đang bỏ qua
10:10 AM 26/08
BofA: Vàng đang bị định giá thấp nhất 3 năm – Điều gì sẽ xảy ra nếu dòng tiền tăng tốc?
02:11 PM 25/08
Tỷ giá USD/VND ngày 25/8: TGTT tăng 15 đồng – các NHTM đồng loạt hạ giá mua – bán đồng USD
11:15 AM 25/08
Tiêu điểm phiên 24/8: Căng thẳng Mỹ – Canada leo thang, dòng tiền đổ vào tài sản an toàn như vàng
03:40 PM 24/08
Vàng tăng vọt lên đỉnh 3 tháng, 4.700 USD đang ở rất gần?
02:15 PM 24/08
Vàng phiên sáng châu Á: Đột ngột tăng vọt hướng tới 1300$
06:00 AM 13/04
Thị trường ngày 12/04: Vàng SJC tăng cùng chiều với thế giới
11:32 AM 12/04
Vàng phản ứng lại căng thẳng chính trị trên cả 2 mặt trận
10:08 AM 12/04
Bảng giá vàng 9h sáng 12/04: Vàng SJC tăng mạnh
08:46 AM 12/04
Phiên Mỹ 11/4: Một vài ý kiến nhận xét về đà tăng của vàng
11:14 PM 11/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,820 -100 | 25,860 -110 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 147,600 | 150,600 |
| Vàng nhẫn | 147,600 | 150,630 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,860-40 | 26,270-40 |
AUD |
18,21128 | 18,98429 |
CAD |
18,3681 | 19,1481 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,6665 | 31,2316 |
CHF |
31,71750 | 33,06452 |
GBP |
34,680-13 | 36,153-13 |
CNY |
3,782-4 | 3,943-4 |