Tâm lý thị trường lạc quan đáng kể sau một tuần giao dịch có nhiều nét tích cực, VN-Index mở cửa phiên đầu tuần 28/11 có nhịp tăng hơn 8 điểm. Hàng loạt nhóm ngành nhuộm sắc xanh, đóng góp đáng kể cho đà tăng của chỉ số chính.
Thị trường bứt tốc hơn về giữa phiên sáng với sắc xanh tím lan tỏa trên bảng điện. VRE tăng kịch trần và là mã đầu tiên tăng hết biên độ trong rổ VN30.
Thị trường tăng điểm mạnh hơn về cuối phiên sáng, 25 mã trong nhóm VN30 tăng giá đẩy VN30-Index tiến sát mốc 1.000 điểm. Trong số 10 cổ phiếu tác động tích cực nhất lên VN-Index có tới 5 mã thuộc nhóm ngân hàng.
Thanh khoản thị trường phiên sáng nay tăng mạnh so với phiên trước và giá trị trung bình một tuần gần đây. Tổng khối lượng giao dịch toàn thị trường đạt gần 531 triệu đơn vị, tương ứng giá trị 8.108 tỷ đồng. Trong đó, giá trị khớp lệnh trên sàn HOSE đạt 6.611 tỷ đồng.
tygiausd.org
Tiêu điểm: Dự báo PCE tháng 7 của Mỹ: Lạm phát lõi 3,3% sẽ kích hoạt kịch bản nào cho Chứng khoán, USD và Vàng?
02:10 PM 26/08
Tỷ giá USD/VND ngày 26/8: TGTT giảm 4 – các NHTM vẫn mạnh tay hạ giá mua – bán đồng USD
10:40 AM 26/08
Vàng hướng tháng tăng mạnh nhất từ 1999, nhưng cựu banker hé lộ rủi ro lớn nhà đầu tư đang bỏ qua
10:10 AM 26/08
SCB tăng lãi suất tiết kiệm lên 9,95%/năm
11:59 AM 28/11
Tỷ giá VND/USD 28/11: Trung tâm giảm 2 đồng, NHTM tăng/giảm trái chiều, TT tự do vọt qua mốc 25.000 đồng/USD
11:38 AM 28/11
Giá vàng tuần tới chờ… “chất xúc tác” mới từ FED
09:53 AM 28/11
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 28/11: VN30-Index sẽ hướng đến và thử thách vùng cản 980-1.000 điểm
09:53 AM 28/11
Thị trường cà phê bật tăng trong tuần vừa qua, thay thế cho xu hướng giảm của hai tuần trước đó
09:53 AM 28/11
Bảng giá vàng sáng 28/11: Đầu tuần giảm mạnh, giá vàng SJC ‘bốc hơi’ 200.000 đồng ngay thời điểm mở cửa
09:53 AM 28/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,820 -100 | 25,860 -110 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 147,300-300 | 150,300-300 |
| Vàng nhẫn | 147,300-300 | 150,330-300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,890-10 | 26,300-10 |
AUD |
18,23249 | 19,00651 |
CAD |
18,39022 | 19,17023 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,70140 | 31,26742 |
CHF |
31,75487 | 33,10290 |
GBP |
34,72027 | 36,19529 |
CNY |
3,7870 | 3,9470 |