Theo tin từ Công an tỉnh Thái Nguyên, sau 12 giờ đồng hồ khẩn trương điều tra, truy xét, lực lượng Công an đã làm rõ và bắt giữ được đối tượng gây ra vụ cướp.
Nghi phạm tên Phạm Đức Anh, sinh năm 1989, quê huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên; tạm trú phường Hồng Tiến, TP Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
Phạm Đức Anh khai nhận do chơi tài xỉu thua, nên phải mang ôtô đi cầm cố. Để chuộc xe, nghi phạm mang theo súng ngắn bằng nhựa, vào uy hiếp nhân viên ngân hàng rồi lấy đi gần 700 triệu đồng.
Khám xét nơi ở của nghi phạm, công an thu giữ gần 394 triệu đồng, 1 súng ngắn bằng nhựa và một số vật chứng liên quan khác. Nghi phạm khai đã sử dụng số tiền 290 triệu đồng để chuộc xe ôtô.
Công an tỉnh Thái Nguyên đã ra quyết định tạm giữ đối với Phạm Đức Anh để điều tra.
tygiausd.org
Góc nhìn Giá Vàng: Ông Powell đau đầu, nhăn trán sau tin NFP và cú tăng dựng đứng của giá dầu
04:55 PM 07/03
Góc nhìn Giá Vàng: NĐT cần quản trị rủi ro – Vàng đang có những biến động khá khó lường
04:20 PM 07/03
Dự báo giá vàng tuần 9 – 13/3: Phố Wall e dè hơn, NĐT cá nhân tiếp tục đặt cược vào vàng
04:15 PM 07/03
Giá vàng miếng – nhẫn ngày 6/3: Đồng loạt giảm – NĐT nỗ lực bắt đáy dù hàng rất khan hiếm
11:40 AM 06/03
Bất ngờ: Ba Lan cân nhắc bán hàng trăm tấn vàng dự trữ để tăng gấp đôi ngân sách quân sự
08:50 AM 06/03
Tin sáng ngày 6/3: Dầu tiếp tục tăng rất mạnh vì bất ổn – NĐT bán tháo cổ phiếu – Vàng
08:30 AM 06/03
TTCK phiên sáng 15/11: Hàng trăm mã giảm sàn, VN-Index ‘bốc hơi’ hơn 25 điểm – về sát mốc 900
12:28 PM 15/11
NCB bổ nhiệm nhân sự cấp cao
10:29 AM 15/11
Bảng giá vàng sáng 15/11: Bật tăng mạnh 300.000 đồng mỗi lượng, SJC lên sát mốc 68 triệu đồng
09:53 AM 15/11
Giá USD hôm nay 15.11.2022: Trong nước đồng loạt lao dốc
09:14 AM 15/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,850 0 | 26,900 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 182,0001,200 | 185,0001,200 |
| Vàng nhẫn | 182,0001,200 | 185,0301,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |