Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 22.985 VND/USD và tỷ giá sàn là 21.647 VND/USD.
Thời gian cập nhật tỷ giá USD/VND tại các NHTM là 9h35 ngày 10/04/2017.
Sáng nay, ngân hàng Vietcombank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.640– 22.710 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên cả 2 chiều mua vào, bán ra so với ngày 07/04.
Ngân hàng Vietinbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.625– 22.705 đồng/USD (mua vào – bán ra), tăng 5 đồng mỗi chiều mua vào, bán ra so với ngày 07/04.
Ngân hàng ACB niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.640 – 22.710 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên cả 2 chiều mua vào, bán ra so với ngày 08/04.
Ngân hàng Dongabank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức mua vào là 22.650 đồng/USD, bán ra là 22.720 đồng/USD, tăng 20 đồng chiều mua vào, 10 đồng chiều bán ra so với ngày 08/04.
Ngân hàng VPbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.620 – 22.730 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên 2 chiều mua vào, bán ra so với ngày 08/04.
Trên thị trường tự do tại Hà Nội sáng nay 10/04/2017 lúc 9h15, đồng USD được giao dịch ở mức 22.700 đồng/USD chiều mua vào và chiều bán ra là 22.720 đồng/USD.
Giavang.net tổng hợp
Tỷ giá USD/VND ngày 26/8: TGTT giảm 4 – các NHTM vẫn mạnh tay hạ giá mua – bán đồng USD
10:40 AM 26/08
Vàng hướng tháng tăng mạnh nhất từ 1999, nhưng cựu banker hé lộ rủi ro lớn nhà đầu tư đang bỏ qua
10:10 AM 26/08
BofA: Vàng đang bị định giá thấp nhất 3 năm – Điều gì sẽ xảy ra nếu dòng tiền tăng tốc?
02:11 PM 25/08
Tỷ giá USD/VND ngày 25/8: TGTT tăng 15 đồng – các NHTM đồng loạt hạ giá mua – bán đồng USD
11:15 AM 25/08
Tiêu điểm phiên 24/8: Căng thẳng Mỹ – Canada leo thang, dòng tiền đổ vào tài sản an toàn như vàng
03:40 PM 24/08
Hiện tại vàng “rất mạnh”
09:13 AM 10/04
Bảng giá vàng 9h sáng 10/04: Vàng tuần này sẽ về đâu?
08:52 AM 10/04
Thông tin cho tuần giao dịch mới
04:50 AM 10/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,820 -100 | 25,860 -110 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 147,300-300 | 150,300-300 |
| Vàng nhẫn | 147,300-300 | 150,330-300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,860-40 | 26,270-40 |
AUD |
18,21128 | 18,98429 |
CAD |
18,3681 | 19,1481 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,6665 | 31,2316 |
CHF |
31,71750 | 33,06452 |
GBP |
34,680-13 | 36,153-13 |
CNY |
3,782-4 | 3,943-4 |