Tỷ giá VND/USD 11/10: Tỷ giá trung tâm tăng 19 đồng, NHTM cũng bật tăng mạnh tại một số đơn vị 11:38 11/10/2022

Tỷ giá VND/USD 11/10: Tỷ giá trung tâm tăng 19 đồng, NHTM cũng bật tăng mạnh tại một số đơn vị

Tóm tắt

  • Tỷ giá trung tâm tăng thêm 19 đồng/USD.
  • NHTM tăng mạnh từ 20-36 đồng tại một số đơn vị.
  • Thị trường tự do đi ngang cả chiều mua và bán.

Nội dung

Hôm nay (11/10) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.451 VND/USD, tăng 19 đồng so với công bố trước. Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.747 VND/USD, tỷ giá trần 24.155 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 11h30:

Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.710 – 24.020 VND/USD, giá mua và bán đi ngang so với chốt phiên trước đó.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.735 – 24.015 VND/USD, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.

Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.765 – 24.057 VND/USD, tăng 28 đồng chiều mua, tăng 33 đồng chiều bán so với cuối ngày hôm qua.

Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.757 – 24.057 VND/USD, tăng 36 đồng mua vào và bán ra so với giá chốt phiên trước.

Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 23.770 – 24.020 VND/USD, mua vào và bán ra cùng tăng 20 đồng so với giá chốt phiên trước.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23,748 – 24.029 VND/USD, giảm 2 đồng giá mua và 1 đồng giá bán so với chốt phiên trước đó.

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank sáng 11/10

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay đi ngang cả hai chiều mua – bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 24.160 – 24.260 VND/USD.

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,860 40 25,890 30

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 147,200200 150,200200
Vàng nhẫn 147,200200 150,230200

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,850-10 26,260-10

  AUD

18,27024 19,06140

  CAD

18,33018 19,12333

  JPY

1580 1690

  EUR

29,557-35 31,140-13

  CHF

31,60250 32,96978

  GBP

34,484-21 35,9755

  CNY

3,779-3 3,9430