Thị trường biến động không tốt ngay trong khoảng thời gian đầu của phiên 19/9. Sắc đỏ tiếp tục bao trùm nhóm cổ phiếu lớn và điều này kéo các chỉ số lùi xuống dưới mốc tham chiếu.
Tâm lý giao dịch tiêu cực kéo dài tới cuối phiên sáng khi hầu hết các cổ phiếu vốn hóa lớn đều giảm giá. Thị trường ghi nhận 26/30 mã trong rổ VN30 chìm trong sắc đỏ, trong đó nhiều mã chỉnh sâu hơn về cuối phiên như PDR, SSI, GVR, VIB.
Những mã khác trong nhóm cũng giảm trên 2% có BID, STB, BVH, TCB, MBB, MBB, TPB, VRE. Chiều ngược lại, GAS, SAB, VIC giao dịch trên mốc tham chiếu.
Sự thiếu vắng dòng tiền dẫn dắt trong phiên hôm nay cho thấy thị trường vẫn trong trạng thái thăm dò. Thanh khoản thị trường đã cải thiện với tổng giá trị giao dịch đạt 7.890 tỷ đồng, tương đương 339,6 triệu đơn vị. Trong đó, tính riêng giá trị giao dịch khớp lệnh trên HOSE là 6.358 tỷ đồng, tăng 16,7% so với phiên trước đó.
tygiausd.org
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng bật mạnh từ $4.400: Đáy đã hình thành hay chỉ là cú hồi kỹ thuật?
12:25 PM 03/02
Giá vàng ngày 3/2: Tăng mạnh 7,5 triệu – NĐT dễ thở hơn sau ‘cơn lốc kinh hoàng nhất nhiều năm’
12:10 PM 03/02
SocGen: Vàng, bạc lao dốc do “vị thế đầu cơ”, không phải yếu tố cơ bản – Cơ hội tăng giá vẫn còn nguyên
09:50 AM 03/02
Đọc gì tuần 2 – 6/2: Loạt bom tấn như PMI – NFP hay cuộc họp ECB & BOE sẽ tạo ra những cú rung lắc ấn tượng của vàng
04:30 PM 02/02
Vàng nhẫn ngày 2/2: Các thương hiệu giảm khoảng 5 – 6 triệu – Nhẫn BTMC cao hơn cả vàng miếng
04:15 PM 02/02
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 19 – 23/9
08:13 AM 19/09
Nhận định TTCK phiên 19/9: Hồi phục nhẹ để kiểm tra lại cung cầu trước khi có tín hiệu cụ thể hơn
08:03 AM 19/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,550 100 | 26,600 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 173,500 | 176,500 |
| Vàng nhẫn | 173,500 | 176,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |