Cập nhật thời điểm 18h00 ngày 25/3, vàng miếng SJC Hồ Chí Minh niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 170,5 – 173,5 triệu đồng/lượng, giá mua tăng 3,3 triệu và giá bán tăng 3,3 triệu so với cuối ngày hôm qua.
DOJI Hà Nội và Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 170,5 – 173,5 triệu đồng/lượng, giá mua tăng 3,3 triệu và giá bán tăng 3,3 triệu so với cuối ngày hôm qua.
Bảo Tín Minh Châu định giá giao dịch tại 172 – 175 triệu đồng/lượng – giá mua tăng 4,8 triệu và giá bán tăng 4,8 triệu so với cuối ngày hôm qua.
Vàng miếng tại Phú Quý định giá giao dịch tại 170,5 – 173,5 triệu đồng/lượng; giá mua tăng 3,3 triệu và giá bán tăng 3,3 triệu so với cuối ngày hôm qua.

Giá vàng miếng tại ngân hàng phiên chiều 25/3:
Với tỷ giá USD/VND tự do hiện tại là 27.980, giá vàng thế giới quy đổi là 155,7 triệu đồng/lượng. Theo đó, giá vàng miếng trong nước đang cao hơn giá vàng thế giới khoảng 17,8 triệu đồng/lượng (bao gồm thuế phí).
Tương tự vàng miếng, giá vàng nhẫn cũng có nhịp giảm vào đầu giờ chiều nay.

Đối với giá vàng thế giới, thị trường sáng nay tăng lên sát mốc $4600 nhưng sau đó lại gặp áp lực giảm.

tygiausd.org
Vàng, vàng trong nước,
PTKT Vàng – Bạc: Vàng giữ mốc $4561 đầy kịch tính – Bạc bứt phá $77,78, sóng tăng đã bắt đầu?
04:25 PM 25/05
Tin tức đáng chú ý 25/5: Mỹ – Iran cận kề thỏa thuận
04:15 PM 25/05
Đầu tuần mới: SJC và nhẫn chỉ tăng 500K lên 162 triệu – thu hẹp khoảng cách với vàng ngoại
03:25 PM 25/05
Cập nhật sáng 25/5: Giá dầu lao dốc 5%, vàng vượt 4.550 USD: Thị trường “xoay chiều” vì kỳ vọng hòa bình Mỹ – Iran
07:45 AM 25/05
Cập nhật Giá vàng sáng 25/3: Vọt lên $4600 khi Mỹ – Iran đột phá – SJC lên ngay 175 triệu
09:40 AM 25/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 -100 | 26,420 -100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |