Tóm tắt
Nội dung
Cập nhật lúc 9h sáng, giá vàng trên hệ thống SJC Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 66,05 – 66,87 triệu đồng/lượng, giảm 200.000 đồng/lượng chiều mua và bán so với giá chốt phiên trước.
SJC Hồ Chí Minh, điều chỉnh giá mua -bán cùng giảm 200.000 đồng/lượng so với chốt phiên chiều qua, giao dịch mua – bán niêm yết tại mốc 66,05 – 66,85 triệu đồng/lượng.
DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 65,80 – 66,80 triệu đồng/lượng, mua vào giảm 350.000 đồng/lượng, bán ra giảm 150.000 đồng/lượng so với cuối ngày hôm qua.
Tại DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 66,15 – 66,75 triệu đồng/lượng, giảm 200.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên 13/9.
Hệ thống Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 66,00 – 66,80 triệu đồng/lượng, giảm 150.000 đồng/lượng giá mua và bán so với chốt phiên trước đó.
Tại BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 66,05 – 66,79 triệu đồng/lượng, mua vào và bán ra giảm 150.000 đồng/lượng so với giá chốt chiều qua.
Bảng so sánh giá vàng SJC sáng 14/9
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net.
tygiausd.org
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng hồi phục lên 4.600 USD: Cơ hội vào lệnh hay tín hiệu đảo chiều giả?
09:40 AM 26/03
Nhận định CK phái sinh phiên 14/9: Cơ hội tiếp tục hồi phục
08:18 AM 14/09
Giá khí đốt tự nhiên tăng nhẹ với mức điều chỉnh dưới 0,5%
12:43 PM 13/09
Cà phê giảm giá trên cả hai sàn phái sinh, dự báo cà phê thế giới tiếp tục tăng trong thời gian tới do lo ngại nguồn cung thiếu hụt
08:53 AM 13/09
Nhận định TTCK phiên 13/9: VN-Index lùi bước và cần thêm thời gian để thăm dò cung cầu tại vùng quanh 1.240 điểm
08:13 AM 13/09
Sớm đưa tiền ảo vào khuôn khổ pháp lý
06:23 PM 12/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,820 -130 | 27,870 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500-2,000 | 171,500-2,000 |
| Vàng nhẫn | 168,500-2,000 | 171,530-2,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |