Tỷ giá VND/USD 13/9: Trung tâm và TT tự do đồng loạt giảm, NHTM ngược chiều tăng 11:48 13/09/2022

Tỷ giá VND/USD 13/9: Trung tâm và TT tự do đồng loạt giảm, NHTM ngược chiều tăng

Tóm tắt

  • Đà giảm tiếp diễn, tỷ giá trung tâm mất thêm 9 đồng.
  • TT tự do giảm mạnh cả hai chiều mua – bán.
  • NHTM điều chỉnh tăng từ 5-20 đồng tại một số đơn vị.

Nội dung

Hôm nay (13/9) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.244 VND/USD, giảm tiếp 9 đồng so với công bố trước. Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.547 VND/USD, tỷ giá trần 23.941 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 11h30:

Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.360 – 23.670 VND/USD, đi ngang chiều mua và bán so với giá chốt phiên trước.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.385 – 23.665 VND/USD, tăng 5 đồng giá mua và bán so với chốt phiêm trước đó.

Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.394 – 23.680 VND/USD, tăng 17 đồng mua vào và bán ra so với cuối ngáy hôm qua.

Tại ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.380 – 23.680 VND/USD.

Tại Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 23.400 – 23.650 VND/USD, tăng 20 đồng cả chiều mua và chiều bán so với giá chốt ngày 12/9.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23,390 – 23.670 VND/USD, giá mua và bán không thay đổi so với chốt phiên thứ Hai.

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank sáng 13/9

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay điều chỉnh giảm 10 đồng chiều mua và 20 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 24.070 – 24.140 VND/USD.

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,900 -10 26,000 40

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 140,600 143,600
Vàng nhẫn 140,600 143,630

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,6700 26,0800

  AUD

17,5580 18,3040

  CAD

17,8260 18,5830

  JPY

1580 1690

  EUR

28,3930 29,8910

  CHF

30,6560 31,9580

  GBP

33,6330 35,0610

  CNY

3,7740 3,9340