Do kỳ điều hành ngày 11/9 trùng vào chủ nhật nên thời gian điều hành được liên Bộ Tài chính – Công Thương lùi sang ngày hôm nay (12/9).
Cụ thể, giá xăng xăng E5 RON 92 giảm 1.120 đồng/lít, xăng RON 95 giảm 1.020 đồng/lít. Sau khi giảm, mức giá bán lẻ tối đa với xăng E5 RON 92 là 22.230 đồng/lít và xăng RON 95 là 23.210 đồng/lít.
Tương tự, giá dầu kỳ điều hành này cũng quay đầu giảm mạnh. Cụ thể, dầu diesel giảm 1.000 đồng/lít còn 24.180 đồng/lít, dầu hỏa còn 24.410 đồng/lít. Tuy nhiên, giá dầu vẫn cao hơn giá xăng trong nước.
Tại kỳ điều hành này, liên Bộ Công Thương – Tài chính tiếp tục trích lập quỹ bình ổn giá với xăng E5 RON 92 ở mức 451 đồng/lít, xăng RON 95 là 450 đồng/lít, dầu diesel 90 đồng/lít, dầu hỏa 200 đồng/lít.
Tính đến nay, giá mặt hàng xăng đã trải qua 24 lần điều chỉnh giá, trong đó có 13 lần tăng và 10 lần giảm, một lần giữ nguyên. Hiện, giá xăng E5 RON 92 và RON 95 trong nước đang ở quanh mức 22.500-24.500 đồng/lít, mức thấp nhất từ đầu năm đến nay.
tygiausd.org
Thị trường tài chính tuần 12–16/10: Vàng giằng co quanh 4.200 USD, dầu Brent bứt phá mốc 110 USD, cổ phiếu công nghệ Mỹ bị bán tháo
04:20 PM 17/10
Dự báo giá vàng tuần 19 – 23/10: Vượt 4.200 USD bất thành: Vàng đang tạo đỉnh ngắn hạn hay nén chờ nổ sóng?
01:50 PM 17/10
Giá vàng hôm nay 16/10: Thế giới bật tăng mạnh, trong nước bất động, chênh lệch 10,7 triệu đồng/lượng
10:05 AM 16/10
Cựu chuyên viên trái phiếu London tiết lộ bí mật dìm giá vàng và cái bẫy lịch sử năm 1933
09:40 AM 16/10
Vàng bật tăng dữ dội từ đáy 4.073 USD: Đã đến lúc tất tay?
04:40 PM 15/10
TTCK phiên sáng 12/9: Tiếp đà hồi phục, VN-Index tăng hơn 7 điểm. Ấn tượng cổ phiếu bán lẻ
12:43 PM 12/09
Bảng giá vàng sáng 12/9: Khởi động tuần mới không mấy suôn sẻ, SJC tiếp tục ‘lình xình’ dưới mốc 67 triệu đồng
09:23 AM 12/09
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 12 – 16/9
08:13 AM 12/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,900 -10 | 26,000 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 140,600 | 143,600 |
| Vàng nhẫn | 140,600 | 143,630 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,6700 | 26,0800 |
AUD |
17,5580 | 18,3040 |
CAD |
17,8260 | 18,5830 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
28,3930 | 29,8910 |
CHF |
30,6560 | 31,9580 |
GBP |
33,6330 | 35,0610 |
CNY |
3,7740 | 3,9340 |