Bảng giá vàng sáng 22/8: Khởi động tuần mới với nhịp giảm, SJC có thoát trạng thái ‘lình xình’ trong tuần này? 09:18 22/08/2022

Bảng giá vàng sáng 22/8: Khởi động tuần mới với nhịp giảm, SJC có thoát trạng thái ‘lình xình’ trong tuần này?

Tóm tắt

  • Sau khi trải qua một tuần thiếu sôi động, SJC mở cửa tuần mới với diễn biến giảm giá.
  • Biên độ giản tại các thương hiệu biến động trong khoảng 50.000-120.000 đồng/lượng.
  • Giá bán giữ trên mốc 67 triệu đồng, chênh lệch mua – bán ở ngưỡng 700.000-1.000.000 đồng.

Nội dung

Cập nhật lúc 9h sáng, giá vàng trên hệ thống SJC Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 66,10 – 67,12 triệu đồng/lượng, giảm 100.000 đồng/lượng giá mua và bán so với chốt phiên cuối tuần.

Tại SJC Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 66,10 – 67,10 triệu đồng/lượng, mua vào và bán ra cùng giảm 100.000 đồng/lượng so với giá chốt phiên trước.

DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 66,05 – 67,05 triệu đồng/lượng, giảm 50.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt cuối tuần trước.

Tại DOJI Hồ Chí Minh, giảm 50.000 đồng/lượng mua vào – bán ra so với giá chốt cuối tuần qua, giao dịch mua – bán niêm yết tại mốc 66,35 – 67,05 triệu đồng/lượng.

Hệ thống Phú Quý, giảm 100.000 đồng/lượng chiều mua và 50.000 đồng/lượng chiều bán so với chốt phiên trước đó, giao dịch mua – bán niêm yết tại mốc 66,10 – 67,10 triệu đồng/lượng.

Tại BTMC, giá mua giảm 120.000 đồng/lượng, giá bán giảm 60.000 đồng/lượng so với giá chốt phiên cuối tuần, giao dịch mua – bán niêm yết tại mốc 66,12 – 67,08 triệu đồng/lượng.

Bảng so sánh giá vàng SJC sáng 22/8

Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net.

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,830 -30 25,880 -10

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 145,700 148,700
Vàng nhẫn 145,700 148,730

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,8500 26,2600

  AUD

18,2700 19,0610

  CAD

18,3300 19,1230

  JPY

1580 1690

  EUR

29,5570 31,1400

  CHF

31,6020 32,9690

  GBP

34,4840 35,9750

  CNY

3,7790 3,9430