Bảng giá vàng sáng 20/8: Không “sốt sắng” trước đà giảm của giá vàng thế giới, SJC vẫn “bình chân như vại” 09:48 20/08/2022

Bảng giá vàng sáng 20/8: Không “sốt sắng” trước đà giảm của giá vàng thế giới, SJC vẫn “bình chân như vại”

Tóm tắt

  • Trong khi vàng thế giới giảm xuống dưới mốc 1.750 USD, SJC vẫn “bình tĩnh” giữ đà đi ngang.
  • Một số ít nơi còn có diễn biến tăng giá nhưng mức điều chỉnh chưa tới 50.000 đồng/lượng.
  • Khoảng cách giữa giá mua và giá bán ổn định trong ngưỡng 700.000-1.000.000 đồng.

Nội dung

Cập nhật lúc 9h30 sáng, giá vàng trên hệ thống SJC Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 66,20 – 67,22 triệu đồng/lượng, giá mua và bán không điều chỉnh so với chốt phiên thứ Sáu.

Tại SJC Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 66,20 – 67,20 triệu đồng/lượng, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên trước đó.

Tại DOJI Hà Nội, mua vào và bán ra đi ngang so với giá chốt phiên trước, giao dịch mua – bán niêm yết tại mốc 66,10 – 67,10 triệu đồng/lượng.

DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 66,40 – 67,10 triệu đồng/lượng, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với cuối ngày hôm qua.

Hệ thống Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 66,15 – 67,13 triệu đồng/lượng, mua vào không đổi, bán ra tăng 30.000 đồng/lượng so với giá chốt phiên trước.

Tại BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 66,20 – 67,12 triệu đồng/lượng, chiều mua đứng nguyên, chiều bán tăng 30.000 đồng/lượng so với cuối ngày 19/8.

Bảng so sánh giá vàng SJC sáng 20/8

Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net.

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,830 -30 25,880 -10

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 145,700 148,700
Vàng nhẫn 145,700 148,730

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,8500 26,2600

  AUD

18,2700 19,0610

  CAD

18,3300 19,1230

  JPY

1580 1690

  EUR

29,5570 31,1400

  CHF

31,6020 32,9690

  GBP

34,4840 35,9750

  CNY

3,7790 3,9430