Người phát ngôn Bộ Ngoại giao Nga Maria Zakharova phát biểu trong cuộc họp báo ngày 2/8: “Trong trường hợp Mỹ nhận định Nga là nhà tài trợ chính cho chủ nghĩa khủng bố thì mâu thuẫn trong quan hệ giữa hai nước không thể hóa giải”.
“Nếu Washington quyết định ngừng hoàn toàn bất cứ tương tác nào với Moskva, chúng tôi có thể sống chung với điều đó”, bà Maria Zakharova nói thêm.
Moskva khẳng định lời kêu gọi đưa Nga vào danh sách tài trợ chủ nghĩa khủng bố là dấu hiệu cho thấy “sự yếu đuối” của Mỹ vì “Washington không thể bẻ gãy ý chí của bất cứ quốc gia nào đang theo đuổi những chính sách khiến họ không hài lòng”.
Trước đó, vào ngày 28/7, Thượng viện Mỹ đã thông qua một nghị quyết kêu gọi Bộ Ngoại giao liệt Nga là nước bảo trợ khủng bố liên quan đến hành động của nước này tại Chechnya, Georgia, Syria và Ukraine.
Trong một tuyên bố với giới báo chí, người phát ngôn Bộ Ngoại giao Mỹ Ned Price cho rằng việc liệt Nga vào danh sách bảo trợ khủng bố về mặt thực tiễn không thay đổi bất kỳ điều gì vì vốn dĩ các lệnh trừng phạt đã được áp dụng.
tygiausd.org
Giá vàng hôm nay 19/10: Bất ngờ ‘quay xe’ giảm dù thế giới tăng trở lại, chênh lệch gần 11 triệu
12:35 PM 19/10
Thị trường tài chính tuần 12–16/10: Vàng giằng co quanh 4.200 USD, dầu Brent bứt phá mốc 110 USD, cổ phiếu công nghệ Mỹ bị bán tháo
04:20 PM 17/10
Dự báo giá vàng tuần 19 – 23/10: Vượt 4.200 USD bất thành: Vàng đang tạo đỉnh ngắn hạn hay nén chờ nổ sóng?
01:50 PM 17/10
Giá vàng hôm nay 16/10: Thế giới bật tăng mạnh, trong nước bất động, chênh lệch 10,7 triệu đồng/lượng
10:05 AM 16/10
Tỷ giá VND/USD 3/8: Giá USD đồng loạt bật tăng
11:13 AM 03/08
Bảng giá vàng sáng 3/8: SJC giảm mạnh giá bán nhưng lại giữ nguyên giá mua – động thái thu hẹp chênh lệch giữa hai chiều mua – bán
09:23 AM 03/08
Đầu tư dầu lãi hơn vàng, chứng khoán
08:38 AM 03/08
Đồng bạc xanh hồi phục đẩy giá cà phê đi xuống
08:13 AM 03/08
Nhận định TTCK phiên 3/8: Rung lắc và hấp thụ lực cung
08:03 AM 03/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,000 100 | 26,050 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 140,100-500 | 143,100-500 |
| Vàng nhẫn | 140,100-500 | 143,130-500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,69020 | 26,10020 |
AUD |
17,61051 | 18,35754 |
CAD |
17,88761 | 18,64663 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
28,352-41 | 29,847-43 |
CHF |
30,650-6 | 31,952-6 |
GBP |
33,64916 | 35,07817 |
CNY |
3,7795 | 3,9405 |