Tóm tắt
Nội dung
Cập nhật lúc 9h15 sáng, giá vàng trên hệ thống SJC Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 67,40 – 68,22 triệu đồng/lượng, ngang giá chiều mua, giảm 200.000 đồng/lượng chiều bán so với chốt phiên thứ Ba.
SJC Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 67,40 – 68,20 triệu đồng/lượng, mua vào không thay đổi, bán ra giảm 200.000 đồng/lượng so với giá chốt chiều qua.
Tại DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 67,15 – 68,15 triệu đồng/lượng, giảm 200.000 đồng/lượng giá mua và bán so với chốt phiên trước đó.
Tại DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 67,40 – 68,10 triệu đồng/lượng, chiều mua giảm 100.000 đồng/lượng, chiều bán giảm 200.000 đồng/lượng so với cuối ngày hôm qua.
Hệ thống Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 67,40 – 68,20 triệu đồng/lượng, giá mua đi ngang, giá bán giảm 200.000 đồng/lượng so với chốt phiên 2/8.
BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 67,41– 68,18 triệu đồng/lượng, mua vào không đổi, bán ra giảm 200.000 đồng/lượng so với giá chốt phiên trước.
Bảng so sánh giá vàng SJC sáng 3/8
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net.
tygiausd.org
Cập nhật Giá vàng sáng 25/3: Vọt lên $4600 khi Mỹ – Iran đột phá – SJC lên ngay 175 triệu
09:40 AM 25/03
Giá vàng “rũ bỏ tay yếu” giữa cơn siết tín dụng 2.000 tỷ USD, cảnh báo từ thị trường trái phiếu
09:40 AM 24/03
Đầu tư dầu lãi hơn vàng, chứng khoán
08:38 AM 03/08
Đồng bạc xanh hồi phục đẩy giá cà phê đi xuống
08:13 AM 03/08
Nhận định TTCK phiên 3/8: Rung lắc và hấp thụ lực cung
08:03 AM 03/08
Trung Quốc tiếp tục cảnh báo Mỹ sẽ “trả giá” nếu Chủ tịch Hạ viện Nancy Pelosi thăm Đài Loan
05:58 PM 02/08
Tổng Thư ký OPEC tuyên bố không cạnh tranh dầu mỏ với Nga
02:43 PM 02/08
Giá khí đốt tự nhiên tiếp đà giảm gần 1%
12:38 PM 02/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,950 20 | 28,000 20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,5003,300 | 173,5003,300 |
| Vàng nhẫn | 170,5003,300 | 173,5303,300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |