EXIMBANK- Chiến lược giao dịch
Nhà đầu tư trên thị trường tài chính lạc quan với tình hình kinh tế của eurozone khi chủ tịch Ngân hàng Trung ương châu Âu (ECB) khẳng định cơ quan này đã không còn cần sử dụng đến các công cụ kích thích tiền tệ khẩn cấp và có thể tăng lãi suất trước khi chương trình mua trái phiếu kết thúc vào cuối năm 2017.
Chốt phiên 21/3, giá kim loại quý này đã nhảy vọt và đóng cửa ở 1,245 USD/ounce, mức cao nhất trong vòng 3 tuần.
Chiến lược giao dịch vàng
Mua: 1240
Mục tiêu: 1253
Dừng lỗ: 1233
VNINVEST- Chiến lược giao dịch
Pivot 1244.18
Chiến lược giao dịch:
Sell: 1248 SL:1254 TP: 1233
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự:1252 – 1260 – 1272
Mức hỗ trợ: 1231 – 1219– 1210
Giavang.net tổng hợp
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Ngày 22/03: Tỷ giá USD/VND biến động, TGTT giảm 1 đồng
09:27 AM 22/03
Điều gì đã khiến đồng USD trượt dốc?
08:57 AM 22/03
Nền kinh tế nào chuẩn bị bứt phá trong năm 2017?
04:00 PM 21/03
DailyForex: Phân tích kỹ thuật giá vàng ngày 21/3
03:49 PM 21/03
[Tin vui]: Giá xăng giảm tới 700 đồng/lit từ 15h chiều 21/3
03:08 PM 21/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,0001,500 | 175,0002,500 |
| Vàng nhẫn | 171,0001,500 | 175,0302,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |