Theo hồ sơ vụ việc, tối 16/3, bà N.T.T. (trú tổ Trung Thị, thị trấn Trà My, huyện Bắc Trà My) – chủ tiệm vàng Anh Bằng trình báo cơ quan công an về việc tiệm vàng của mình bị cướp.
Theo thông tin phản ảnh của bà T., vào thời điểm trên, một nam thanh niên chạy xe máy đến tiệm vàng của bà và hỏi mua sợi dây chuyền vàng loại 4 chỉ, lách vàng loại 3 chỉ (tất cả đều là vàng 24K).
Trong tích tắc, lợi dụng sơ hở của bà T., đối tượng nhanh chóng cầm vàng lên xe tháo chạy.
Sau 5 ngày trốn chạy, Phạm Ngọc Duy bị lực lượng chức năng bắt giữ.
Duy khai nhận vì không có tiền trả nợ nên nảy sinh ý định cướp tiệm vàng. Sau khi khảo sát địa điểm, Duy lựa chọn tiệm vàng Anh Bằng để cướp.
Sau khi cướp, Duy đi xe máy đến khu vực đất trống gần khu dân cư chợ Bắc Trà My thì dừng xe lại, cởi bỏ mũ bảo hiểm, áo khoác, lắp biển số xe, tiếp tục chạy xe đến TP Tam Kỳ bán tang vật được hơn 35 triệu đồng.
Số tiền bán vàng được Duy cho mẹ 500.000 đồng, cho người yêu 2 triệu đồng, còn lại tiêu xài hết.
tygiausd.org
“Siêu thứ Tư” sắp tới: 5 ngân hàng trung ương cùng họp, biến động nghẹt thở chờ đợi nhà đầu tư vàng!
04:25 PM 25/04
Dự báo giá vàng tuần 27/4 – 1/5: Lộ diện 2 kịch bản sinh tử: Mục tiêu $5250 hay cú sập về $4500?
04:00 PM 25/04
Tin sáng 24/4: Tin PMI cao hơn dự báo, S&P 500 rời kỉ lục – Dầu thô tăng còn Vàng giảm
08:40 AM 24/04
Đọc gì hôm nay 23/4: PMI Đức, châu Âu ‘thất vọng’ NĐT chờ tin PMI và đơn xin trợ cấp thất nghiệp Mỹ
03:30 PM 23/04
Vàng: Cửa tăng rất hẹp, 2 mẫu hình đều phát đi tín hiệu bán
02:23 PM 23/03
SJC tăng giá mua – giảm giá bán, chênh lệch với giá vàng thế giới duy trì ở ngưỡng 15,3 triệu đồng
11:23 AM 23/03
Giá cà phê điều chỉnh trái chiều trên thị trường thế giới
08:38 AM 23/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,650 -20 | 26,700 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |